← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

04/2025/QĐ-UBND

Số ký hiệu
04/2025/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
15/01/2025
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk để áp dụng cho các trường hợp sau: a) Làm cơ sở để chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thỏa thuận giá thuê nhà ở và bên thuê nhà ở; b) Làm cơ sở để cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thỏa thuận giá thuê nhà ở và bên thuê nhà ở. 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội cho thuê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. b) Các đối tượng thuộc trường hợp được thuê nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở. c) Chủ sở hữu nhà ở xã hội, Ban quản trị nhà ở xã hội, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội. d) Cơ quan quản lý Nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Điều 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội Đơn vị tính: Đồng/m² sàn sử dụng/tháng STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa 1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ 25.000 107.000 2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, Khung chịu lực bê tông cốt thép, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 38.300 164.100 3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, Khung chịu lực bê tông cốt thép, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm 38.900 169.300 4 Chung cư số tầng ≤ 5 tầng 4.1 Không có tầng hầm 36.500 159.600 4.2 Có 1 tầng hầm 42.700 186.600 5 5 < Chung cư số tầng ≤ 7 5.1 Không có tầng hầm 47.000 205.600 5.2 Có 1 tầng hầm 50.300 219.900 6 7 < Chung cư số tầng ≤10 6.1 Không có tầng hầm 48.400 216.000 6.2 Có 1 tầng hầm 50.700 226.000 7 10 < Chung cư số tầng ≤15 7.1 Không có tầng hầm 50.800 226.300 7.2 Có 1 tầng hầm 52.200 232.700 8 15 < Chung cư số tầng ≤20 8.1 Không có tầng hầm 56.500 252.100 8.2 Có 1 tầng hầm 57.400 255.700 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 174434 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.