- Số ký hiệu
- 04/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/03/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tiêu chí, cách phân bổ máy tính bảng thuộc Chƣơng trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chí, cách phân bổ máy tính bảng thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, gồm quy định về: Tiêu chí phân bổ; Đối tượng, tiêu chí ưu tiên; Công tác xét chọn, đề xuất danh sách hộ gia đình được nhận máy tính bảng. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia có liên quan đến việc thực hiện hỗ trợ máy tính bảng thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025. Điều 3. Tiêu chí phân bổ máy tính bảng cho cấp huyện và cấp xã 1. Số lượng máy tính bảng phân bổ cho cấp huyện được xác định theo công thức sau: Mtbn Mtbmn = x (Hncnm - Mtkm) 8 ∑ (Hncnm - Mtkm) i=1 Trong đó: a) Mtbmn: Là số lượng máy tính bảng của Chương trình phân bổ cho huyện m trong năm n; b) Mtbn: Là số lượng máy tính bảng Bộ Thông tin và Truyền thông phân bổ cho Vĩnh Long trong năm n; c) Hncnm: Số lượng hộ nghèo, cận nghèo của huyện m; d) Mtkm: Là số lượng máy tính bảng huyện m đã được hỗ trợ từ Chương trình này của các năm trước năm n và số lượng máy tính, máy tính bảng đã được hỗ trợ bằng các nguồn khác thuộc Chương trình “Sóng và máy tính cho em”. 2. Số lượng máy tính bảng phân bổ cho các xã, phường, thị trấn được xác định theo công thức sau: Mtbmn Mtbpn = x (Hncnm - Mtkp) t ∑ (Hncnp - Mtkp) i=1 Trong đó: a) Mtbpn: Là số lượng máy tính bảng của Chương trình phân bổ cho xã p trong năm n; b) Mtbmn: Là số lượng máy tính bảng của Chương trình phân bổ cho huyện m trong năm n; c) Hncnp: Số lượng hộ nghèo, cận nghèo của xã p; d) Mtkp: Là số lượng máy tính bảng xã p đã được hỗ trợ từ Chương trình này của các năm trước năm n và số lượng máy tính, máy tính bảng đã được hỗ trợ bằng các nguồn khác thuộc Chương trình “Sóng và máy tính cho em”; đ) t: Là số xã có hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159592 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành.
- 07/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ
- 09/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ
- 07/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ
- 08/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định đối tượng và mức chi chế độ thăm, điều trị bệnh, phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức của các đoàn thể và cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh quản lýHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài đến làm việc trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ