- Số ký hiệu
- 04/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 02/04/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằngnguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình. 2. Đối tượng áp dụng a) Các đơn vị quản lý, vận hành, khai thác cảng cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình. b) Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ cảng cá trên địa bàn tỉnh. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 3. Đối tượng được miễn - Phương tiện sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh (trừ các phương tiện sử dụng vào hoạt động kinh tế); phương tiện của cơ quan hải quan đang làm nhiệm vụ (trừ các phương tiện sử dụng vào hoạt động kinh tế); phương tiện của cơ quan thanh tra giao thông. - Phương tiện cập cảng để tránh thiên tai. - Phương tiện trong thời gian neo đậu tại cảng theo lệnh cấm xuất bến của cơ quan có thẩm quyền. - Phương tiện vận chuyển phòng chống thiên tai; phương tiện vào cảng làm công tác từ thiện (cứu hộ, cứu nạn, cấp cứu người bệnh, tai nạn...). Điều 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá TT Danh mục dịch vụ sử dụng cảng cá Đơn vị tính Khung giá Giá tối thiểu Giá tối đa I Tàu thuyền đánh cá cập cảng 1 Có công suất dưới 20CV Đồng/lần ra vào 8.000 10.000 2 Có công suất từ 20CV đến 50 CV Đồng/lần ra vào 13.000 20.000 3 Có công suất trên 50CV đến 90CV Đồng/lần ra vào 22.000 40.000 4 Có công suất trên 90CV đến 200CV Đồng/lần ra vào 40.000 60.000 5 Có công suất trên 200CV Đồng/lần ra vào 60.000 100.000 II Tàu thuyền vận tải cập cảng 1 Có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/lần ra vào 11.000 20.000 2 Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn Đồng/lần ra vào 22.000 40.000 3 Có trọng tải trên 10 đến 100 tấn Đồng/lần ra vào 50.000 100.000 4 Có trọng tải trên 100 tấn Đồng/lần ra vào 100.000 160.000 III Phương tiện vận tải 1 Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng Đồng/lần ra vào 2.000 3.000 2 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn Đồng/lần ra vào 5.500 10.000 3 Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn Đồng/lần ra vào 11.000 20.000 4 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn Đồng/lần ra vào 20.000 30.000 5 Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn Đồng/lần ra vào 30.000 40.000 6 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn Đồng/lần ra vào 40.000 50.000 7 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Đồng/lần ra vào 8.000 15.000 8 Xe ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/lần ra vào 15.000 25.000 9 Các loại phương tiện khác:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 147216 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ