- Số ký hiệu
- 04/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2018-01-25
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Quảng Trị
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi chợ cho tiếp nhận kinh doanh hàng hóa và giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân hoạt động kinh doanh, dịch vụ sử dụng điểm kinh doanh, mặt bằng, diện tích bán hàng, dịch vụ cố định và không cố định tại chợ; các tổ chức, cá nhân có phương tiện vận tải chở hàng hóa ra vào chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 2. Ban quản lý chợ, các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh khai thác và quản lý chợ. Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng bến bãi và diện tích bán hàng tại chợ 1. Mức giá dịch vụ sử dụng bến bãi tại chợ cụ thể như sau: TT Loại phương tiện ĐVT Giá cụ thể Giá tối đa 1 Chợ hạng 1 - Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi đồng/xe/lượt 10.000 15.000 - Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/lượt 15.000 20.000 - Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn đồng/xe/lượt 20.000 30.000 - Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên đồng/xe/lượt 25.000 35.000 - Thuyền, ca nô vào bến Đồng/phương tiện/lượt 10.000 15.000 - Bãi đỗ xe máy thồ đồng/xe/tháng 20.000 30.000 2 Chợ hạng 2 - Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi đồng/xe/lượt 8.000 12.000 - Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/lượt 12.000 18.000 - Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn đồng/xe/lượt 16.000 24.000 - Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên đồng/xe/lượt 20.000 30.000 - Thuyền, ca nô vào bến đồng/phương tiện/lượt 8.000 12.000 - Bãi đỗ xe máy thồ đồng/xe/tháng 16.000 24.000 3 Chợ hạng 3 - Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi đồng/xe/lượt 6.000 9.000 - Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/lượt 9.000 14.000 - Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn đồng/xe/lượt 12.000 18.000 - Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên đồng/xe/lượt 15.000 22.000 - Thuyền, ca nô vào bến đồng/phương tiện/lượt 6.000 9.000 - Bãi đỗ xe máy thồ đồng/xe/tháng 12.000 18.000 4 Chợ chưa xếp hạng - Xe ô tô dưới 16 chỗ ngồi đồng/xe/lượt 4.000 6.000 - Xe từ 16 chỗ ngồi trở lên đồng/xe/lượt 6.000 9.000 - Ô tô trọng tải dưới 3,5 tấn đồng/xe/lượt 8.000 12.000 - Ô tô trọng tải từ 3,5 tấn trở lên đồng/xe/lượt 10.000 15.000 - Thuyền, ca nô vào bến đồng/phương tiện/lượt 4.000 6.000 - Bãi đỗ xe máy thồ đồng/xe/tháng 8.000 12.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127626 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ