- Số ký hiệu
- 03/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/01/2025
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá bán lẻ nước sạch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá bán lẻ nước sạch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang do Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên (TNHH MTV) Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp. 2. Đối tượng áp dụng a) Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang. b) Khách hàng sử dụng nước sạch do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp. c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Giá bán lẻ nước sạch do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Kiên Giang cung cấp 1. Giá bán lẻ nước sạch cho từng nhóm khách hàng như sau: STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Mức tiêu thụ (m3/hộ/tháng) Giá bán lẻ (đồng/m3) 1. Thành phố Phú Quốc Nhóm 1 Hộ dân cư Từ 01m3 đến 10m3 đầu tiên 6.510 Từ trên 10m3 đến 20m3 8.085 Từ trên 20 m3 đến 30m3 9.660 Trên 30m3 11.340 Nhóm 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học; bệnh viện; cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng 8.925 Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 11.340 Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 16.170 2. Thành phố Rạch Giá, Hà Tiên và huyện Kiên Lương Nhóm 1 Hộ dân cư Từ 01m3 đến 10m3 đầu tiên 5.985 Từ trên 10m3 đến 20m3 7.560 Từ trên 20 m3 đến 30m3 9.030 Trên 30m3 10.500 Nhóm 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học; bệnh viện; cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng 8.295 Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 10.185 Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 15.120 3. Các huyện còn lại Nhóm 1 Hộ dân cư Từ 01m3 đến 10m3 đầu tiên 5.145 Từ trên 10m3 đến 20m3 6.510 Từ trên 20 m3 đến 30m3 7.770 Trên 30m3 9.030 Nhóm 2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học; bệnh viện; cơ sở khám chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng 7.140 Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 9.030 Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng 12.285 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 174905 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 45/2024/TT-BTCThông tư Ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giáCòn hiệu lực
- 41/2018/TT-BYTThông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ
- 12/2016/QĐ-UBNDQuyết định V/v Quy định điều kiện xét duyệt học sinh tiểu học và Trung học cơ sở bán trú theo Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02/8/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Trường Phổ thông dân tộc bán trúHết hiệu lực toàn bộ