- Số ký hiệu
- 03/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2024-01-10
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, cơ sở kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá này được áp dụng cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất kinh doanh vận chuyển đến điểm trung chuyển hoặc khu xử lý trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. b) Cơ quan quản lý nhà nước và đơn vị cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 3. Mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (đơn giá đã bao gồm thuế GTGT): a) Đối với hộ gia đình Trên địa bàn các phường, thị trấn, xã (vùng I): + Hộ 01 nhân khẩu: 15.000 đồng/hộ/tháng. + Phòng trọ (01 phòng): 15.000 đồng/phòng/tháng. + Hộ dân cư còn lại: 40.000 đồng/hộ/tháng Trên địa bàn các xã còn lại: + Hộ 1 nhân khẩu: 10.000 đồng/hộ/tháng. + Phòng trọ (01 phòng): 10.000 đồng/phòng/tháng. + Hộ dân cư còn lại: 35.000 đồng/hộ/tháng b) Đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác thực hiện ký Hợp đồng thỏa thuận với đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn dựa trên lượng chất thải phát sinh: - Giá thu gom, vận chuyển trên địa bàn các phường, thị trấn, xã (vùng I): 260 đồng/kg. - Giá thu gom, vận chuyển trên địa bàn các xã còn lại: 230 đồng/kg. Trường hợp các đơn vị có lượng chất thải phát sinh trên 300 kg/ngày, ngoài chi phí thu gom, vận chuyển thực hiện ký hợp đồng thỏa thuận với đơn vị cung cấp dịch vụ thêm giá xử lý chất thải rắn do cơ quan có thẩm quyền ban hành dựa trên lượng chất thải phát sinh.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164875 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 08/2022/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực một phần
- 58/2011/QĐ-UBNDQuyết định Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ.UBT ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng NaiHết hiệu lực toàn bộ