← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

03/2022/QĐ-UBND

Số ký hiệu
03/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/01/2022
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (chi tiết theo Phụ lục đính kèm). Điều 2.Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 được áp dụng cho tất cả các loại đất tại Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 01/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Điều 3. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 01 năm 2022. 2. Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Bình PHỤ LỤC Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (Kèm theo Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND ngày 13/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) I. ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC STT Tên đơn vị hành chính Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 THÀNH PHỐ BẮC KẠN 1 Giá đất các xã, phường 1,00 HUYỆN CHỢ MỚI 1 Giá đất thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) 1,00 2 Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) 1,00 - Riêng xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) 1,30 3 Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân 1,00 HUYỆN CHỢ ĐỒN 1 Giá đất thị trấn Bằng Lũng 1,00 2 Giá đất các xã: Ngọc Phái, Phương Viên 1,00 3 Giá đất các xã: Bản Thi, Bằng Lãng, Bằng Phúc, Bình Trung, Đại Sảo, Đồng Lạc, Đồng Thắng, Lương Bằng, Nam Cường, Nghĩa Tá, Quảng Bạch, Tân Lập, Xuân Lạc, Yên Mỹ, Yên Phong, Yên Thịnh, Yên Thượng 1,00 HUYỆN NA RÌ 1 Giá đất thị trấn Yến Lạc 1,00 2 Giá đất các xã Kim Lư, Cường Lợi (địa phận xã Lương Hạ cũ); thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 1,00 - Riêng thị trấn Yến Lạc (địa phận xã Lương Hạ cũ) 1,22 3 Giá đất các xã:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 153004 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.