← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

03/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
03/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/02/2020
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng Cán bộ, công chức cấp xã theo Quy định hiện hành và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Số lượng, chức danh cán bộ, công chức cấp xã Số lượng, chức danh cán bộ, công chức cấp xã được bố trí theo Quyết định phân loại đơn vị hành chính cấp xã: Loại 1 tối đa 23 người; loại 2 tối đa 21 người; loại 3 tối đa 19 người. 1. Số lượng, chức danh cán bộ a) Cấp xã loại 1 được bố trí 11 cán bộ; cấp xã loại 2, loại 3 được bố trí 10 cán bộ, cụ thể: Loại 1 Loại 2, loại 3 01 Bí thư Đảng ủy 01 Bí thư Đảng ủy 01 Phó Bí thư Đảng ủy 01 Phó Bí thư Đảng ủy 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân 01 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân 01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân 01 Chủ tịch Ủy ban nhân dân 02 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân 01 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân 01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 01 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 01 Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam 01 Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh Việt Nam b) Chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy phụ trách đảm nhiệm (không bố trí Chủ tịch Hội đồng nhân dân chuyên trách). c) Ở những xã, phường, thị trấn nơi Bí thư cấp ủy đồng thời là Chủ tịch Ủy ban nhân dân thì Phó Bí thư Đảng ủy đảm nhiệm chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân. 2. Số lượng, chức danh công chức a) Cấp xã loại 1 được bố trí 12 công chức, cấp xã loại 2 được bố trí 11 công chức, cấp xã loại 3 được bố trí 09 công chức, cụ thể như sau: Loại 1 Loại 2 Loại 3 02 Tài chính - Kế toán 01 Tài chính - Kế toán 01 Tài chính - Kế toán 02 Tư pháp - Hộ tịch 02 Tư pháp - Hộ tịch 01 Tư pháp - Hộ tịch 02 Địa chính - Xây dựng - đô thị và Môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường (đối với xã) 02 Địa chính - Xây dựng - đô thị và Môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường (đối với xã) 01 Địa chính - Xây dựng - đô thị và Môi trường (đối với phường, thị trấn) hoặc Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường (đối với xã) 02 Văn phòng - Thống kê 02 Văn phòng - Thống kê 02 Văn phòng - Thống kê 02 Văn hóa - Xã hội 02 Văn hóa - Xã hội 02 Văn hóa - Xã hội 01 Trưởng Công an 01 Trưởng Công an 01 Trưởng Công an 01 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 Chỉ huy trưởng Quân sự b) Những xã, phường, thị trấn không có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam thì không bố trí chức danh Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 141060 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.