- Số ký hiệu
- 03/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/01/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ do Nhà nước định giá thuộc thẩm quyền định giá của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ biểu GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND ngày 29/01/2019 của UBND tỉnh) 1. THÀNH PHỐ SƠN LA STT Đối tượng (Áp dụng đối với từng loại hình) Đơn vị tính Giá cụ thể A CHỢ 7/11 I Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh cố định thường xuyên 1 Nhà Chợ chính 1.1 Tầng I (áp dụng cho các ngành) - Quầy loại A1 + hiên Đ/m2/tháng 74.000 - Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 61.000 - Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 48.000 1.2 Tầng II (áp dụng cho các ngành hàng) - Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 30.000 - Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 20.000 - Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 16.000 2 Dãy Ki ốt ngoài nhà chợ chính (nhà do dân tự làm) - Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 60.000 3 Nhà hàng thực phẩm tươi sống 3.1 Khu A (Hàng thịt lợn, thịt bò) - Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 59.000 - Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 47.000 - Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 33.000 3.2 Khu B (Hàng Gà, chó, dê) - Quầy loại B1 Đ/m2/tháng 59.000 - Quầy loại B2 Đ/m2/tháng 47.000 - Quầy loại B3 Đ/m2/tháng 33.000 3.3 Khu C (Hàng Cá đông lạnh) - Quầy loại C1 Đ/m2/tháng 33.000 - Quầy loại C2 Đ/m2/tháng 26.000 - Quầy loại C3 Đ/m2/tháng 16.000 3.4 Khu D (Hàng lòng lợn, lòng bò) - Quầy loại D1 Đ/m2/tháng 22.000 - Quầy loại D2 Đ/m2/tháng 18.000 3.5 Khu G (Hàng cá tươi sống) - Quầy loại G1 Đ/m2/tháng 33.000 - Quầy loại G2 Đ/m2/tháng 20.000 - Quầy loại G3 Đ/m2/tháng 16.000 4 Nhà hàng Cơm phở - Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 28.000 - Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 22.000 - Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 19.000 5 Nhà hàng rau, củ, quả - Quầy A1 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đ/Quầy/tháng 150.000 - Quầy A2 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đ/Quầy/tháng 100.000 - Quầy A3 (Diện tích trung bình 3m2/quầy) Đ/Quầy/tháng 60.000 6 Khu giết mổ gia cầm (nhà do dân tự làm) - Quầy loại A1 Đ/m2/tháng 20.000 - Quầy loại A2 Đ/m2/tháng 16.000 - Quầy loại A3 Đ/m2/tháng 14.000 II Đơn giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ đối với hộ kinh doanh không cố định, không thường xuyên 1 Hàng thức ăn chín Đ/Quầy/ngày 10.000 2 Hàng giò chả Đ/Quầy/ngày 8.000 3 Hàng hoa, quả 3.1 Các quầy thuộc nhà mái tôn + hàng hoa bên ngoài Đ/Quầy/ngày 5.000 3.2 Các hàng quả bên ngoài không thuộc nhà mái tôn
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 135257 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 04/2017/QĐ-UBNDQuyết định về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên QuangHết hiệu lực toàn bộ
- 38/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với lao động biểu diễn nghệ thuật (diễn viên) thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.Hết hiệu lực toàn bộ