← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

03/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
03/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
08/01/2019
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Điện Biên
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải qua sàng tuyển, phân loại, chế biến, làm giàu trước khi bán ra thị trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thu, nộp phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Điều 2. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi 1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổ Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3) = (bằng) Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3) x (nhân) Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi: a) Quặng chì, kẽm TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính 1 Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng > 50% 6,0 Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm 2 Tinh quặng chì, kẽm hàm lượng ≤ 50% 4,0 Tấn quặng nguyên khai/Tấn sản phẩm b) Đối với khoáng sản làm vật liệu xây dựng TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính 1. Khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất xi măng: 1.1. Đất sét làm nguyên liệu xi măng 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 1.2. Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2. Khoáng sản làm vật liệu thông thường: 2.1 Đất làm vật liệu san lấp 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.2 Đất sét làm gạch, ngói 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai - Gạch đặc tiêu chuẩn (220 x 105 x 65)mm 1,5 m3 nguyên khai/1.000 viên - Gạch thông tâm 2 lỗ tiêu chuẩn có Dr = 30mm (220 x 105 x 65)mm 1,19 m3 nguyên khai/1.000 viên - Gạch thông tâm 4 lỗ tiêu chuẩn Dr=30mm (220 x 105 x 105)mm 1,8 m3 nguyên khai/1.000 viên - Ngói loại 22viên/m2 2,0 m3 nguyên khai/1.000 viên 2.3 Đá hộc 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.4 Đá ba 1,08 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.5 Đá 4x6 1,10 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.6 Đá 2x4 1,15 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.7 Đá 1x2 1,18 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.8 Đá 0,5x1 1,20 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.19 Bột Base và Subbase 1,14 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.10 Cát nghiền từ đá 1,14 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.11 Cát khai thác lòng sông, lòng suối 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.12 Cuội khai thác lòng sông, lòng suối 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai 2.13 Sỏi nhỏ và trung bình 1,0 m3 sản phẩm/m3 nguyên khai c) Đối với khoáng sản nhiên liệu TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính 1 Than nâu, than mỡ, than bùn 1,0 Tấn sản phầm/Tấn nguyên khai d) Đối với nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính 1 Nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên; nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 1,0 m3 sản phẩm /m3 nguyên khai 2 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên khai thác kinh doanh tại các điểm ngâm, tắm, du lịch.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 133544 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.