- Số ký hiệu
- 03/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 17/01/2018
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 tại tỉnh Yên Bái. Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2018 và thay thế Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 tại tỉnh Yên Bái. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2018 TẠI TỈNH YÊN BÁI (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái) A. BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN I. KHOÁNG SẢN KIM LOẠI Đơn vị tính: Đồng Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 II Khoáng sản kim loại I1 Sắt I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% tấn 250.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% tấn 350.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% tấn 450.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% tấn 700.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% tấn 150.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> tấn 210.000 I10303 Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> tấn 280.000 I10304 Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> tấn 340.000 I10305 Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% tấn 420.000 I105 Tinh quặng sắt hàm lượng Fe>60% tấn 850.000 I4 Vàng I401 Quặng vàng gốc I40101 Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn tấn 910.000 I402 Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng kg 750.000.000 I5 Đất hiếm I501 Quặng đất hiếm có hàm lượng TR203≤1% tấn 120.000 I502 Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%<tr203≤2%< em=""></tr203≤2%<> tấn 190.000 I8 Chì, kẽm I802 Tinh quặng chì, kẽm I80201 Tinh quặng chì I8020101 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50% tấn 16.500.000 I8020102 Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50% tấn 20.000.000 I80202 Tinh quặng kẽm I8020201 Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50% tấn 5.000.000 I8020202
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128795 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 13/2017/QĐ-UBNDQuyết định Quy định mức hỗ trợ tiền ăn; hỗ trợ cho giáo viên quản lý học sinh và cấp dưỡng nấu ăn cho học sinh bán trú; hỗ trợ học phẩm và sách giáo khoa cho trẻ mẫu giáo 5 tuổi và học sinh phổ thông ở các xã khu vực III và các thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020Còn hiệu lực
- 39/2010/QĐ-TTgQuyết định Ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt NamHết hiệu lực toàn bộ