← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định tạm thời mức thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề và cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

03/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
03/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/04/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định tạm thời mức thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề và cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU Thực hiện Công văn số 282/HĐND-TT ngày 20/11/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về việc thống nhất ban hành Quy định tạm thời mức thu học phí trình độ sơ cấp, trung cấp và cao đẳng nghề; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định tạm thời mức tạm thu học phí đào tạo trình độ sơ cấp nghề, trung cấp nghề, cao đẳng nghề năm học 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau: 1. Mức thu học phí hệ chính quy Khối ngành Chuyên ngành Trình độ cao đẳng nghề Trình độ trung cấp nghề Trình độ sơ cấp Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 1. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 285.000đ/SV/ tháng 250.000đ/ HV/tháng 215.000đ/ HV/tháng 2. Nông, lâm nghiệp, thủy sản 308.000đ/SV/ tháng 270.000đ/ HV/tháng 232.000đ/ HV/tháng 3. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 445.000đ/SV/ tháng 390.000đ/ HV/tháng 335.000đ/ HV/tháng 4. An ninh, quốc phòng 490.000đ/SV/ tháng 430.000đ/ HV/tháng 370.000đ/ HV/tháng 5. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường 524.000đ/SV/ tháng 460.000đ/ HV/tháng 395.000đ/ HV/tháng 6. Báo chí và thông tin; pháp luật 255.000đ/SV/ tháng 220.000đ/ HV/tháng[[ơ 190.000đ/ HV/tháng Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn du lịch 1. Toán, thống kê 278.000đ/SV/ tháng 240.000đ/ HV/tháng 205.000đ/ HV/tháng 2. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 360.000đ/SV/ tháng 310.000đ/ HV/tháng 265.000đ/ HV/tháng 3. Nghệ thuật 418.000đ/SV/ tháng 360.000đ/ HV/tháng 310.000đ/ HV/tháng 4. Khoa học tự nhiên 545.000đ/SV/ tháng 470.000đ/ HV/tháng 405.000đ/ HV/tháng 5. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 626.000đ/SV/ tháng 540.000đ/ HV/tháng 465.000đ/ HV/tháng 6. Dịch vụ vận tải 626.000đ/SV/ tháng 540.000đ/ HV/tháng 465.000đ/ HV/tháng Nhóm 3: Y dược Sức khỏe 418.000đ/SV/ tháng 360.000đ/ HV/tháng 310.000đ/ HV/tháng Nhóm 4: Các ngành khác Các ngành khác 568.000đ/SV/ tháng 490.000đ/ HV/tháng 422.000đ/ HV/tháng 2. Mức thu học phí theo phương thức giáo dục thường xuyên Học phí đào tạo đại học và giáo dục nghề nghiệp thực hiện theo phương thức giáo dục thường xuyên áp dụng mức không vượt quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng cùng trình độ đào tạo, nhóm ngành, chuyên ngành và nghề đào tạo theo chương trình đào tạo đại trà tại cơ sở giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp chưa thực hiện tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101478 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.