- Số ký hiệu
- 03/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/02/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 Quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên; số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên một số loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá quy định này không dùng làm cơ sở để tính chi phí sản xuất và phê duyệt các phương án. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Nguyễn Khắc Chử ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu (Kèm theo Quyết định số:03 /2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Lai Châu) Số thứ tự Nhóm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính Thuế tài nguyên (đồng) I KHOÁNG SẢN KIM LOẠI 1 Quặng đất hiếm hàm lượng <5% TR203 Tấn 350.000 Quặng đất hiếm hàm lượng 5-10% TR203 Tấn 525.000 Quặng đất hiếm hàm lượng >10% TR203 Tấn 700.000 1.1 Quặng BaSO4 hàm lượng < 40% Tấn 48.000 1.2 Quặng BaSO4 hàm lượng > 40% Tấn 64.000 1.3 Quặng CaF2 hàm lượng < 30% Tấn 63.000 1.4 Quặng CaF2 hàm lượng > 30% Tấn 84.000 2 Quặng chì hàm lượng < 10% Pb Tấn 1.060.000 Quặng chì hàm lượng 10-20% Pb Tấn 1.580.000 3 Quặng kẽm hàm lượng < 5% Zn Tấn 1.150.000 Quặng kẽm hàm lượng 5-10% Zn Tấn 1.720.000 4 Quặng đồng hàm lượng < 5% Cu Tấn 1.780.000 Quặng đồng hàm lượng 5-10% Cu Tấn 2.660.000 5 Vàng hàm lượng 85-90% Au Chỉ 2.820.000 6 Bạc hàm lượng 95% Ag Chỉ 56.000 7 Quặng Molipden hàm lượng < 1% Mo Tấn 2.510.000 II KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 Đá làm VLXD thông thường M3 110.000 2 Đá xi măng, đá nung vôi M3 100.000 3 Cát dùng trong XD và sản xuất VLXD M3 120.000 4 Sỏi cuội các loại M3 80.000 5 Đất dùng làm VLXD M3 50.000 6 Đất, đá làm vật liệu san lấp M3 10.000 7 Fluorit Tấn 150.000 8 Đá phiến cắt theo kích thước (đá đen lợp)
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106656 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 50/2010/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyênCòn hiệu lực
- 47/2011/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng TàuHết hiệu lực toàn bộ