- Số ký hiệu
- 03/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/01/2010
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá cây trồng và vật nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá cây trồng và vật nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau, để áp dụng tính bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh./. Bảng giá cây trồng và vật nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau) A. BẢNG GIÁ CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI I. Cây ăn trái Chia làm 04 loại: - Loại A: cây đang cho trái - Loại B: cây sắp cho trái - Loại C: cây lão, ít cho trái - Loại D: cây còn nhỏ dưới một năm tuổi Đơn vị tính: đồng TT Cây ăn trái ĐVT Đơn giá Loại A Loại B Loại C Loại D 01 Dừa Cây 300.000 144.000 96.000 12.000 02 Sabô Cây 180.000 90.000 60.000 18.000 03 Xoài, mít Cây 180.000 120.000 60.000 18.000 04 Cam, quít, bưởi Cây 144.000 96.000 48.000 14.000 05 Chanh, tắc Cây 120.000 60.000 30.000 14.000 06 Vú sữa, bơ, dâu Cây 240.000 120.000 60.000 18.000 07 Khế Cây 72.000 36.000 18.000 6.000 08 Ca cao Cây 216.000 120.000 36.000 12.000 09 Nhãn Cây 240.000 120.000 48.000 18.000 10 Cóc Cây 144.000 72.000 36.000 14.000 11 Mận, lý Cây 144.000 72.000 36.000 14.000 12 Đào (điều) Cây 120.000 60.000 24.000 12.000 13 Lêkima Cây 96.000 48.000 12.000 6.000 14 Chùm ruột, ổi, ô môi Cây 96.000 48.000 24.000 6.000 15 Mãng cầu Cây 120.000 60.000 36.000 6.000 16 Đu đủ Cây 48.000 24.000 12.000 3.000 17 Sa ri Cây 96.000 48.000 24.000 6.000 18 Táo Cây 120.000 60.000 30.000 6.000 19 Cau Cây 96.000 48.000 24.000 6.000 20 Me Cây 180.000 120.000 60.000 6.000 21 Trầu Bụi/nọc 30.000 12.000 7.000 5.000 22 Cà na Cây 96.000 48.000 24.000 6.000 23 Thanh long Bụi/nọc 84.000 42.000 24.000 6.000 24 Chuối Cây trồng phân tán Cây 10.000 5.000 Vườn chuối chuyên canh m2 4.000 II.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78184 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 197/2004/NĐ-CPNghị định Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 69/2009/NĐ-CPNghị định Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cưHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2006/QĐ-UBNDQuyết định Thành lập Chi cục Thuỷ sản thuộc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thônHết hiệu lực toàn bộ