- Số ký hiệu
- 03/2009/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 27/03/2009
- Cơ quan ban hành
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG, GIÁ NƯỚC CHO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẦN GIỜ ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CẦN GIỜ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành Quy định về định mức sử dụng, giá nước cho các nhóm đối tượng sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện Cần Giờ (được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này). Điều 2. Thời gian áp dụng định mức sử dụng nước, giá nước cho các nhóm đối tượng sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện từ ngày 21 tháng 3 năm 2009. Quyết định này có hiệu lực sau 7 ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện, Thủ trưởng các phòng, ban huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn, Giám đốc Công ty Dịch vụ Công ích huyện Cần Giờ, các Vệ tinh cung cấp nước và các đối tượng sử dụng nước sạch trên địa bàn huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đoàn Văn Sơn QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG, GIÁ NƯỚC CHO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG NƯỚC SẠCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CẦN GIỜ (Ban hành kèm theo Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Ủy ban nhân dân huyện) I. NHÓM 01 - CÁC HỘ DÂN CƯ: gồm các hộ dân, hộ tập thể, chung cư, cư xá, ký túc xá đã có đồng hồ nước tính trên số nhân khẩu thường trú và tạm trú đã đăng ký với chính quyền địa phương (đối tượng thuộc diện tạm trú do Công ty dịch vụ Công ích huyện phối hợp cùng với cơ quan quản lý nhân khẩu xác định). Mỗi nhân khẩu chỉ được đăng ký theo định mức tại một thuê bao đồng hồ nước. \ Đơn giá áp dụng cho nhóm 01: - Trong định mức (đến 4m3/người/tháng): 2.740 đồng/m3. - Trên 4m3 tính theo giá thành của từng khu vực. II. NHÓM 02 - CƠ QUAN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, ĐOÀN THỂ: \ Đơn giá áp cho nhóm 02: 6.040 đồng/m3. III. NHÓM 03 - ĐƠN VỊ SẢN XUẤT: 1. Đối với hộ sản xuất, chế biến: ngoài định mức nước sinh hoạt áp dụng cho hộ gia đình thì hộ sản xuất được hưởng thêm định mức nước sản xuất theo từng đối tượng, cụ thể: \ Hộ chăn nuôi heo: quy mô dưới 25 con được hưởng thêm định mức nước sản xuất hàng tháng 10m3/tháng, mỗi mức từ 1 - 10 con tiếp theo được thêm 4m3/tháng. \ Hộ sản xuất muối: hộ sản xuất muối có thuê mướn dưới 5 lao động được hưởng định mức nước sản xuất hàng tháng 5m3/tháng, nếu thuê ngoài từ 5 lao động trở lên được hưởng định mức nước sản xuất hàng tháng 8m3/tháng. \ Hộ nuôi ba ba: quy mô dưới 500 con định mức nước sản xuất hàng tháng 15m3/tháng, quy mô từ 500 - 1.000 định mức nước sản xuất hàng tháng 25m3/tháng, quy mô trên 1.000 con định mức nước sản xuất hàng tháng 35m3/tháng. \ Hộ trồng trọt: chỉ áp dụng vào mùa nắng từ tháng 12 năm
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91362 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 154/2004/QĐ-UBQuyết định V/v đổi tên Công ty Vận tải ôtô tỉnh Cần Thơ thànhHết hiệu lực toàn bộ
- 239/2004/QĐ-UBQuyết định v/v thành lập thanh tra sở giáo dục - đào tạoHết hiệu lực toàn bộ
- 102/2008/QĐ-UBNDQuyết định số 102/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc GiangHết hiệu lực toàn bộ