- Số ký hiệu
- 03/2009/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 28/12/2007
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hà Nội
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô. Điều 2. Mức thu phí 1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy (1 lượt xe: là một lần xe vào và ra trên điểm trông giữ; Thời gian ban ngày : từ 6 giờ đến 18 giờ, thời gian ban đêm: từ 18 giờ đến 6 giờ ngày hôm sau). Đơn vị tính: đồng/xe/lượt Nội dung thu phí Mức thu - Phí trông giữ xe đạp ban ngày 1.000 - Phí trông giữ xe máy ban ngày 2.000 - Phí trông giữ xe đạp ban đêm 2.000 - Phí trông giữ xe máy ban đêm 3.000 - Phí trông giữ xe đạp theo tháng 25.000 - Phí trông giữ xe máy theo tháng 45.000 Riêng đối với các Huyện ngoại thành (trừ trường hợp trông giữ xe tại các khu văn hóa, thể dục thể thao, vui chơi giải trí và trung tâm triển lãm áp dụng theo các mức thu trên), chợ, trường hợp, bệnh viện áp dụng theo mức thu sau: Đơn vị tính: đồng/xe/lượt Nội dung thu phí Mức thu - Phí trông giữ xe đạp ban ngày 500 - Phí trông giữ xe máy ban ngày 1.000 - Phí trông giữ xe đạp ban đêm 1.000 - Phí trông giữ xe máy ban đêm 2.000 - Phí trông giữ xe đạp theo tháng 25.000 - Phí trông giữ xe máy theo tháng 45.000 2. Phí trông giữ xe ô tô a) Phí trông giữ xe ô tô theo từng lượt (1 lượt tối đa không quá 120 phút) + Xe có 9 ghế ngồi trở xuống và xe tải từ 1,5 tấn trở xuống: 10.000 đ/xe/lượt + Xe có 10 ghế ngồi trở lên và xe tải trên 1,5 tấn trở lên: 20.000 đ/xe/lượt (Quá thời gian 120 phút thì thu thêm các lượt tiếp theo, trường hợp gửi xe qua đêm tính bằng 3 lượt). b) Phí phục vụ tạm dừng, đỗ xe ô tô tháng tại các điểm đỗ xe công cộng: + Xe có 9 ghế ngồi trở xuống: 60.000 đ/xe/tháng + Xe có 10 ghế ngồi trở lên: 80.000 đ/xe/tháng + Xe taxi: 80.000 đ/xe/tháng c) Phí trông giữ ôtô hợp đồng theo tháng: Mức thu đối với loại xe tính theo ghế ngồi (xe con, xe du lịch, xe khách): 1. Tại 4 Quận nội thành: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Đống Đa: - Đối với xe gửi tại nơi không có mái che (Biểu 1): Đơn vị tính: đồng Phương thức nhận trông giữ ô tô Thời gian trông giữ Mức thu Đến 9 ghế ngồi từ 10 ghế đến 16 ghế ngồi Từ 17 ghế đến 29 ghế ngồi từ 30 ghế ngồi trở lên Trông giữ ban ngày Trông giữ ban đêm Trông giữ ngày đêm 1 Tháng nt nt 300.000 400.000 500.000 400.000 500.000 600.000 500.000 600.000 700.000 600.000 700.000 800.000 + Riêng xe có dung tích máy từ 1.750 cm3 trở lên và có thời gian sử dụng trong vòng 3 năm kể từ năm sản xuất xe đến thời điểm ký hợp đồng trông giữ xe áp dụng mức thu bằng (=) mức thi quy định tại Biểu 1 nhân (x) với hệ số:
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 44508 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 106/2003/NĐ-CPNghị định Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 06/2004/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ