← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

03/2009/QĐ-UBND

Số ký hiệu
03/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/01/2009
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp phí và đối tượng không phải nộp phí xây dựng a) Đối tượng nộp phí xây dựng Các chủ đầu tư, chủ hộ xây dựng, cải tạo các công trình trên địa bàn tỉnh nằm trong vùng quy hoạch theo quy định của Nhà nước để sử dụng vào mục đích làm nhà ở, văn phòng, trụ sở làm việc hoặc sản xuất, kinh doanh. b) Đối tượng không phải nộp phí xây dựng b.1/ Chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng (bao gồm các công trình quốc phòng, an ninh và trụ sở làm việc của cơ quan quân đội, cơ quan công an); các công trình thuộc bí mật Nhà nước; b.2/ Chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình tôn giáo; xây dựng, cải tạo nhà ở cho các đối tượng chính sách xã hội theo quy định hiện hành của Nhà nước; b.3/ Chủ đầu tư xây dựng, cải tạo các công trình xây dựng thuộc các lĩnh vực: giáo dục- đào tạo; y tế; văn hoá; thể dục thể thao; khoa học và công nghệ; môi trường; xã hội; dân số, gia đình, bảo vệ chăm sóc trẻ em; b.4/ Các trường hợp thuộc điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định không thu phí. 2. Mức thu phí xây dựng và số tiền phí xây dựng phải nộp a) Mức thu phí xây dựng (không bao gồm chi phí thiết bị) như sau: TT Mục đích sử dụng của công trình xây dựng Mức thu phí xây dựng (% trên chi phí XD công trình) 1 Nhà để ở (trừ xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê) a Địa bàn thành phố Quảng Ngãi 0,3 b Địa bàn các huyện đồng bằng 0,2 c Địa bàn các huyện miền núi, hải đảo 0,15 2 Văn phòng, trụ sở làm việc Địa bàn TP Quảng Ngãi Các địa bàn khác - Công trình thuộc nhóm A 0,3 0,2 - Công trình thuộc nhóm B, C 0,4 0,3 3 Sản xuất, kinh doanh (kể cả xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, văn phòng cho thuê) - Công trình thuộc nhóm A 0,4 0,3 - Công trình thuộc nhóm B, C 0,5 0,4 Nhóm của công trình (A, B, C) được xác định theo quy định hiện hành của Nhà nước về phân loại dự án đầu tư xây dựng công trình. b) Số tiền phí xây dựng phải nộp đối với một công trình bằng chi phí xây dựng công trình nhân (x) với mức thu phí xây dựng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 41804 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2009/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.