- Số ký hiệu
- 03/2007/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/01/2007
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất đai kỳ đầu của huyện Kbang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - - - - Uỷ ban nhân dân huyện KBang tại Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2006, QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai đến năm 2015 của huyện KBang với các nội dung chủ yếu sau: 1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và định hướng đến năm 2015. a) Diện tích, cơ cấu các loại đất. Thứ tự Chỉ tiêu Mã Hiện trạng năm 2005 Kế hoạch năm 2010 Quy hoạch đến năm 2015 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 184.074,83 100,00 184.074,83 100,00 184.074,83 100 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 167.474,44 90,98 171.984,87 93,43 173.020,85 93,99 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 37.097,86 22,15 36.968,45 21,50 34.670,59 20,04 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 32.454,42 87,48 32.084,62 86,79 30.058,12 86,70 1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 2.383,69 7,34 2.826,03 8,81 3.047,18 10,14 1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước LUC 681,69 28,60 1.469,17 51,99 1.893,19 62,13 1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại LUK 76,99 3,23 75,79 2,68 75,79 2,49 1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương LUN 1.625,01 68,17 1.281,07 45,33 1.078,20 35,38 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC 30.070,73 92,66 29.258,59 91,19 27.010,94 89,86 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 4.643,44 12,52 4.883,83 13,21 4.612,47 13,30 1.2 Đất lâm nghiệp có rừng LNP 130.344,48 77,83 134.954,32 78,47 138.288,16 79,93 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 65.771,58 50,46 69.125,37 51,22 72.281,76 52,27 1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 60.411,82 91,85 60.378,82 87,35 60.311,42 83,44 1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 1.809,97 2,75 1.808,83 2,62 1.808,34 2,50 1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất RSK 3.539,39 5,38 3.539,39 5,12 3.539,39 4,90 1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất RSM 10,4 0,02 3.398,33 4,92 6.622,61 9,16 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 16.492,99 12,65 17.757,51 13,16 17.938,59 12,97 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 13.924,3 84,43 13.924,30 78,41 13.924,30 77,62 1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ RPT 365,49 2,22 365,49 2,06 365,49 2,04 1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ RPK 2.203,2 13,36 2.784,11 15,68 3.096,90 17,26 1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ RPM 0 0,00 683,61 3,85 551,90 3,08 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 48.079,91 36,89 48.071,44 35,62 48.067,81 34,76 1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng RDN 43.091,28 89,62 43.082,81 89,62 43.079,18 89,62 1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng RDT 0 0,00 - - 1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng RDK 4.988,63 10,38 4.988,63 10,38
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 68511 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 03/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.