← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

02/2026/QĐ-CTUBND

Số ký hiệu
02/2026/QĐ-CTUBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-04-21
Cơ quan ban hành
CT UBND Tỉnh Tuyên Quang
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4, khoản 2 Điều 13 Thông tư số 141/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, các tổ chức được giao quản lý tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý. b) Tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách được áp dụng theo cơ chế tài chính, cơ chế quản lý tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý. c) Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý. Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù 1. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này. 2. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2026 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức CT-XH; - Ban Kinh tế NS - HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Như Điều 3 (Thi hành); - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo); - Cơ sở Dữ liệu văn bản QPPL tỉnh (đăng tải); - HĐND, UBND xã, phường; - Lưu:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản efe94f90-6bba-11f1-85b1-c59b196e9f27 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2026/QĐ-CTUBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.