- Số ký hiệu
- 02/2024/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/01/2024
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2023/QĐ-UBND NGÀY 13 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ LÀM Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; [Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01](https://thuvienphapluat.vn/van-ban/thue-phi-le-phi/nghi-dinh-10-2022-nd-cp-quy-dinh-ve-le-phi-truoc-ba-484768.aspx) năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; ](https://thuvienphapluat.vn/van-ban/thue-phi-le-phi/nghi-dinh-10-2022-nd-cp-quy-dinh-ve-le-phi-truoc-ba-484768.aspx) QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 1. Thay thế các Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 tại khoản 1, khoản 2 Điều 1 Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định này, như sau: “1. Bảng giá xây dựng mới nhà ở - Phụ lục số 01; 2. Bảng giá xây dựng mới xưởng sản xuất, nhà kho - Phụ lục số 2.” 2. Bổ sung khoản 5 vào Điều 1 như sau: “5. Bảng giá xây dựng mới nhà chăn nuôi, nhà ươm, nhà tạm - Phụ lục số 05” Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2024. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. PHỤ LỤC SỐ 01 BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở (Ban hành kèm theo Quyết định số: 02/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình) Đơn vị: đồng STT Tên hạng mục Đơn giá 1m2 sàn xây dựng I Nhà ở kết cấu xây gạch, bê tông cốt thép 1 Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói 3.341.000 2 Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ 4.993.000 3 Nhà ở từ 2 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực, tường xây gạch, sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ 4.771.000 II Nhà sàn, nhà gỗ 1 Nhà sàn cột, kèo, xà gồ bằng gỗ tứ thiết, mái lợp ngói 5.521.000 2 Nhà sàn cột, kèo bằng gỗ hồng sắc, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng 2.788.000 3 Nhà sàn, cột kèo sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng 4.663.000 4 Nhà ở bằng gỗ hồng sắc, sườn mái gỗ lợp ngói 1.902.000 5 Nhà ở thuộc gỗ nhóm 5, sườn mái bương, tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng 1.505.000 III Nhà chung cư 1 Số tầng ≤ 5
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164951 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.