← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang

02/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
02/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
17/01/2020
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, tổ chức, cá nhân, chủ nguồn thải sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Nha Trang. 2. Chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt; chủ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang. 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý nhà nước về giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang. 4. Đối tượng được miễn thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt: Các hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp giấy chứng nhận hộ nghèo. Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Nha Trang STT Đối tượng thu dịch vụ Đơn vị tính Giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) I Hộ xả thải 1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 44.000 b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 88.000 2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 34.000 b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 68.000 3 Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 28.000 b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 55.000 4 Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/tháng 21.000 b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng 43.000 5 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá a Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 15.000 b Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 11.000 6 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6) a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/tháng 92.000 b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/tháng 129.000 c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/tháng 74.000 d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/tháng 55.000 7 Hộ kinh doanh buôn bán lớn

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 140438 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.