- Số ký hiệu
- 02/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/03/2018
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hậu Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi là thủy sản để định giá trị bồi thường, hỗ trợ thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG cây trong thời kỳ già cỗi, năng suất giảm.” 2. Điểm a Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: STT Tên cây trồng Khoảng cách (m) 1 Cây thuốc cá 0,5 x 0,5 2 Trầu, Tràm rừng, Tràm Úc, Chè (trà) 1,0 x 1,0 3 Đu đủ 1,0 x 1,5 4 Cà phê, Lựu, Ổi, Lê 1,0 x 2,0 5 Cam sành, Bông trang, Mai chiếu thủy, Thiên tuế, Vạn tuế, Cây hoa giấy, Nguyệt quế, Hoàng anh 1,5 x 1,5 6 Hạnh (Tắc) 1,5 x 2,0 7 Mãng cầu, Thanh long, Tiêu, Chuối, Cau ăn trái, Tràm bông vàng, Keo tai tượng, Bằng lăng, Bạch đàn, Cây Mai vàng, Mai tứ quý, Cau trắng, Dừa cảnh, cau bụi, Khế kiểng 2,0 x 2,0 8 Cà na, Cam mật, Chanh, Quýt, Sảnh, Chùm ruột 2,5 x 2,5 9 Bơ, Ca cao, Khế, Mận, Sơri, Táo 3,0 x 3,0 10 Nhãn, Me, Chanh không hạt 3,5 x 3,5 11 Bòn bon, Bưởi, Chôm chôm, Đào lộn hột, Dâu, Điều, Hồng, Lêkima, Mít, Vải thiều, Vú sữa, Xoài, Đào tiên, Gié ngựa, Sao, Muồng, Điệp (Phượng), Bàng, Gáo, Sắn, Còng, Cây Vừng, Sanh, Sung cảnh, Da, Muồng đen, Hoàng Hậu, Cau Sâm banh, Cam Xoàn 4,0 x 4,0 12 Sa bô 4,5 x 4,5 13 Cóc, Cây Tùng, Bách tán, Bồ đề, cây Sưa 5,0 x 5,0 14 Dừa, Măng cụt, Sầu riêng 6,0 x 6,0 15 Vườn ươm cây giống là các loại cây trồng cây ăn quả, cây lâu năm, cây cảnh được chiết, ghép và được chăm sóc nuôi dưỡng 0,20 x 0,20 16 Cây con trồng làm vật liệu dùng để nhân giống là các loại cây trồng cây ăn quả, cây lâu năm, cây cảnh, cây lâm nghiệp và được chăm sóc nuôi dưỡng từ hạt 0,25 x 0,25 Các loại cây trồng trong bảng trên vẫn được tính mật độ giá trị tỷ lệ trồng xen theo quy định tại Điểm b, c Khoản 1 Điều này. 3. Điểm c Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: Khoảng cách (m) Mật độ cây/ha Tỷ lệ trồng xen (%) 1,0 x 1,0 10.000 không tính trồng xen > 1,0 x 1,5 ≥ 6.666 không tính trồng xen < 1,5 x 1,5 ≥ 4.444 10 >1,5 x 2,0 đến 2,0 x 2,5 3.333 – 2.000 20 >2,5 x 3,0 đến 3,5 x 3,5 1.333 – 816 30 >3,5 x 4,0 đến 4,5 x 4,5 634 – 494 40 > 4,5 x 4,5 ≤ 494 50 0,20 x 0,20 250.000 không tính trồng xen 0,25 x 0,25 160.000 không tính trồng xen 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128231 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 07/2015/QĐ-UBNDQuyết định Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên HuếHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2017/NĐ-CPNghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đaiHết hiệu lực toàn bộ