← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

02/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
02/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/01/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 28/HĐND-VP ngày 31 tháng 01 năm 2018 về chủ trương điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh). Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2 Tên đơn vị hành chính Mức giá Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 1. Thành phố Thái Nguyên Các phường: Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trưng Vương, Đồng Quang, Quang Trung, Gia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán, Cam Giá, Hương Sơn, Phú Xá, Quan Triều, Quang Vinh, Tân Lập, Tân Long, Tân Thành, Tích Lương, Trung Thành, Đồng Bẩm, Chùa Hang 100 97 94 Các xã: Quyết Thắng, Sơn Cẩm 80 77 74 Các xã: Cao Ngạn, Phúc Hà, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Cương, Thịnh Đức, Linh Sơn, Huống Thượng, Đồng Liên 65 62 59 2. Thành phố Sông Công Phường Lương Sơn 80 77 74 Các phường: Thắng Lợi, Cải Đan, Mỏ Chè, Lương Châu, Bách Quang, Phố Cò 68 65 62 Các xã: Tân Quang, Bá Xuyên, Vinh Sơn 61 58 55 Xã: Bình Sơn 56 53 50 3. Thị xã Phổ Yên Các phường: Ba Hàng, Bãi Bông, Đồng Tiến 61 58 55 Các xã: Đắc Sơn, Đông Cao, Hồng Tiến, Nam Tiến, Tân Hương, Tân Phú, Thuận Thành, Tiên Phong, Trung Thành 61 58 55 Phường Bắc Sơn Các xã: Minh Đức, Phúc Thuận 56 53 50 Các xã: Thành Công, Vạn Phái, Phúc Tân 54 51 48 4. Huyện Phú Bình Thị trấn: Hương Sơn 61 58 55 Các xã: Thượng Đình, Điềm Thuỵ, Nhã Lộng, Úc Kỳ, Nga My, Hà Châu, Xuân Phương, Kha Sơn 61 58 55 Các xã: Thanh Ninh, Lương Phú, Dương Thành, Bảo Lý, Đào Xá 60 57 54 Xã: Tân Đức 56 53 50 Xã: Tân Khánh 54 51 48 Các xã: Bàn Đạt, Tân Hoà, Tân Kim, Tân Thành 52 49 46 5. Huyện Đồng Hỷ Các thị trấn: Sông Cầu, Trại Cau Xã: Hóa Thượng 53 50 47 Các xã: Quang Sơn, Minh Lập, Khe Mo, Nam Hòa, Hòa Bình, Hóa Trung 49 46 43 Các xã:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128082 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.