← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

02/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
02/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/01/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNHVề việc quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Đối tượng không thu dịch vụ sử dụng đò: xe cứu thương; cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc vùng có dịch bệnh; người và phương tiện đi lại của học sinh đi học hàng ngày; trẻ em dưới 10 tuổi; thương bệnh binh và người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: người đi bộ; người đi xe đạp, xe đạp điện; người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, kể từ ngày 01 đến ngày kết thúc tháng theo thời hạn ghi trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm. Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng đò 1. Đò được đầu từ bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước: Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách Ghi chú A Ban ngày I Khoảng cách đến 0,5 km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người +xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa 3 Hành khách đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh, các loại xe tương tự đồng/người +xe 2.000 4 Xe thô sơ đồng/người +xe 3.000 5 Ô tô đến 05 chỗ ngồi đồng/lượt 15.000 Tính cho người, xe và hàng hóa trên xe 6 Ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chỗ ngồi đồng/lượt 20.000 7 Ô tô 16 chỗ ngồi trở lên đồng/lượt 25.000 8 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 03 tấn đồng/lượt 15.000 9 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 03 tấn đến dưới 05 tấn đồng/lượt 20.000 10 Xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng từ 5 tấn trở lên đồng/lượt 25.000 11 Hành lý, hàng hóa theo xe mô tô 11.1 Từ 50 kg đến 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01 m2 đến 02m2 đồng/lượt hàng hóa 1.000 11.2 Trên 100 kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02 m2 đồng/lượt hàng hóa 2.000 II Khoảng cách trên 0,5 km đến 01km 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 2 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự đồng/người +xe 1.500 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127419 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.