← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải

02/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
02/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/02/2014
Cơ quan ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn áp dụng từ ngày 01/03/2014 như Phụ lục kèm theo Quyết định này. Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 25/3/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng Phụ lục MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh) --- Số TT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Mức thu A B 1 2 I Đối với hộ gia đình, cá nhân 1 Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn. a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố. - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng. đồng/hộ/tháng 22.000 - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư. đồng/hộ/tháng 19.000 b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác. đồng/hộ/tháng 17.000 2 Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I). a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ. đồng/hộ/tháng 19.000 b Hộ có nhà ở khu vực khác đồng/hộ/tháng 14.000 II Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ và Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ 1 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà. a Có kinh doanh ăn uống: đồng/hộ/tháng - Hộ bán hàng có ít chất thải 40.000 - Hộ bán hàng có chất thải bình thường 55.000 - Hộ bán hàng có nhiều chất thải 72.000 b Các loại kinh doanh khác:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96028 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.