← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1)

02/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
02/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
24/01/2014
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1) UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 quy định thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1.Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai: Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3..) = Sản lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3..) x Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi: 2.1. Khoáng sản nhiên liệu, khoáng chất công nghiệp: Số TT Tên khoáng sản Hệ số quy đổi Đơn vị tính Ghi chú 1 Than Antraxit 1.1 Mỏ than Khánh Hòa 1,08 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) Than cám từ cám 3-cám 7b 1.2 Mỏ than Núi Hồng 1,10 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) Than cám từ cám 3-cám 6 1.3 Mỏ than Bá Sơn 1,05 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) Than cám từ cám 3-cám 7b 1.4 Các mỏ than khác 1,05 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) Than cám từ cám 3-cám 6 2 Than mỡ 2.1 Khai thác lộ thiên 1,30 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) Than loại 1, loại 2, loại 3 2.2 Khai thác hầm lò 1,10 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) Than loại 1, loại 2, loại 3 3 Quặng Photphorit 1,00 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 4 Quặng Barit 1,00 (tấn nguyên khai/tấn) 2.2. Khoáng sản kim loại: Số TT Tên khoáng sản Hệ số quy đổi Đơn vị tính Ghi chú 1 Quặng chì - kẽm 1.1 Mỏ chì - kẽm Làng Hích 4,75 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 1.2 Mỏ chì - kẽm Cuội Nắc 3,60 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 1.3 Mỏ chì - kẽm Khôi Kỳ 5,70 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 1.4 Mỏ chì - kẽm Bó Toòng - Lũng Áp 6,50 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 1.5 Các mỏ chì - kẽm khác 6,50 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 2 Quặng thiếc + bismut 5,58 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 2.1 Quặng thiếc gốc 2.2 Mỏ thiếc La Bằng 60,0 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 2.3 Mỏ thiếc Đông Núi Pháo 60,0 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 3 Quặng Titan 3.1 Mỏ quặng Tây Cây Châm 3.1.1 Quặng sa khoáng 1,70 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 3.1.2 Quặng gốc 1,225 (tấn nguyên khai/tấn sản phẩm) 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 68141 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.