← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

02/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
02/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/01/2013
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Lâm Đồng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG thay thế Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh và Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05/08/2011 của UBND tỉnh về giá tính lệ phí trước bạ và thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 02 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./- BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE 2 BÁNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng) --- STT LOẠI XE GIÁ TỐI THIỂU 1.000đ/chiếc XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT XE DO HÃNG HON ĐA SẢN XUẤT Loại 50CC 1 Honda Honda cánh én sx năm 1980 về trước 4.000 Honda sx trước 1978 3.000 Honda sx năm 1978-1980 4.000 Honda sx 1981-1984 5.000 Honda sx 1985-1988 6.000 Honda sx 1989-1993 7.000 Honda sx 1994-1995 8.000 Honda sx 1996-1999 9.000 2 Honda Press Cub Kiểu 81 Sx 1985-1991 5.000 Sx 1992-1993 6.000 Sx 1994-1995 7.000 Sx 1996-1998 8.000 Sx 1999 về sau 9.000 3 Honda Cub kiểu 1982 Sx 1982-1988 4.000 Sx 1989-1991 5.000 Sx 1992-1993 6.000 Sx 1994-1995 7.000 Sx 1996-1998 8.000 Sx 1999 về sau 9.000 4 Honda Chally Sx 1978-1980 3.000 Sx 1981 3.000 Sx 1982-1985 4.000 Sx 1986-1988 5.000 Sx 1989-1991 6.000 Sx 1992-1995 7.000 Sx 1996-1998 8.000 Sx 1999 về sau 8.500 5 Honda DAX Sx 1978-1980 3.000 Sx 1981-1985 4.000 Sx 1986-1988 5.000 Sx 1989-1991 6.000 Sx 1992-1995 7.000 Sx 1996-1998 8.000 Sx 1999 về sau 9.500 6 Honda MD,MP Sx 1978-1985 3.000 Sx 1986-1991 4.000 Sx 1992-1993 5.000 Sx 1994-1998 6.000 Sx 1999 về sau 7.000 7 Honda CBX50,MBX50 Sx 1985 về trước 3.000 Sx 1986-1988 4.000 Sx 1989-1991 5.000 Sx 1992-1993 6.000 Sx 1994-1995 8.000 Sx 1996-1998 9.000 Sx 1999 về sau 10.000 8 Honda CD 50 Sx 1985 về trước 3.500 Sx 1986-1988 4.500 Sx 1989-1991 5.500 Sx 1992-1993 6.500 Sx 1994-1995 7.500 Sx 1996-1998 8.500 Sx 1999 về sau 9.500 9 Honda Jaii 50 Sx 1988 về trước 6.000 Sx 1989-1991 7.000 Sx 1992-1993 8.000 Sx 1994-1995 10.000 Sx 1996-1998 11.000 Sx 1999 về sau 12.500 10 Honda Magna 50 Sx 1988 về trước 8.000 Sx 1989-1991 9.000 Sx 1992-1993 11.000 Sx 1994-1995 13.000 Sx 1996-1998 15.000 Sx 1999 về sau 16.500 11 Honda NS 50F,NS R50,NS1 Sx 1988 về trước 11.000 Sx 1989-1991 12.000 Sx 1992-1993

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67855 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 02/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.