← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

01/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
01/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
16/01/2024
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng. Điều 3. Cấp dự báo cháy rừng Cấp dự báo cháy rừng gồm 05 cấp, từ cấp I đến cấp V được xác định theo quy định tại Điều 4 Quyết định này và quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. Điều 4. Các bảng tra cấp dự báo cháy rừng 1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số P Cấp cháy rừng Chỉ số P Nhóm trạng thái rừng III Nhóm trạng thái rừng II Nhóm trạng thái rừng I Tổng hợp (cho tất cả các trạng thái rừng) I P<4.265 P<4.490 P<4.955 P<4.445 II 4.265≤P<8.530 4.490≤P<8.980 4.955≤P<9.910 4.445≤P<8.890 III 8.530≤P<12.795 8.980≤P<13.470 9.910≤P<14.865 8.890≤P<13.335 IV 12.795≤P<17.060 13.470≤P<17.960 148.65≤P<19.820 17.780≤P<17.780 V P≥17.060 P≥17.960 P≥19.820 P≥17.780 2. Bảng phân chia các nhóm trạng thái rừng Nhóm trạng thái rừng Ký hiệu Tên trạng thái rừng I DTR Rừng mới trồng chưa thành rừng I HG1 Rừng hỗn giao gỗ tre nứa I NUA Rừng nứa tự nhiên I RLB Rừng rụng lá trung bình I RLG Rừng rụng lá giàu I RLK Rừng rụng lá nghèo kiệt I RLN Rừng rụng lá nghèo I RLP Rừng rụng lá phục hồi (chưa có trữ lượng) I RTG Rừng trồng gỗ I RTK Rừng trồng khác I RTTN Rừng trồng tre nứa I TNK Tre nứa khác II RKB Rừng hỗn giao lá rộng lá kim trung bình II TXK Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh nghèo kiệt II TXN Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh nghèo II TXP Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh phục hồi (chưa có trữ lượng) III TXB Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh trung bình III TXG Rừng tự nhiên cây lá rộng thường xanh giàu 3. Phương pháp xác định chỉ số P Chỉ số P được xác định bằng một trong hai cách như sau: a) Công thức tính chỉ số P của Nesternop trên cơ sở đã nghiên cứu, điều chỉnh hệ số K theo lượng mưa ngày của Phạm Ngọc Hưng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 165186 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.