← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024

01/2024/QĐ-UBND

Số ký hiệu
01/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/01/2024
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024 --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5061/TTr-STC ngày 29 tháng 12 năm 2023. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre. b) Các nội dung liên quan khác không được quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và các quy định pháp luật hiện hành; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau. 2. Đối tượng áp dụng a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan. b) Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định. Điều 2. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2024, như sau: STT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng) Ghi chú I TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 70.000 2 II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 120.000 3 II7 Đất làm gạch, ngói m3 170.000 II NƯỚC THIÊN NHIÊN 1 V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 1.1 V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000 Có công trình khai thác tài nguyên nước 1.2 V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung 2 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch 2.1 V201 Nước mặt m3 3.000 2.2 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 9.000 3 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác 3.1 V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000 3.2 V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 3.000 Điều 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164997 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2024/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.