- Số ký hiệu
- 01/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/01/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, gồm: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên. 4. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên. 5. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên. 6. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên. 7. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác. (Có phụ lục kèm theo) Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2021 và thay thế Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, tổ chức thực hiện thu thuế tài nguyên theo các quy định hiện hành và giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy NB; - Thường trực HĐND tỉnh NB; - Đoàn ĐBQH tỉnh NB; - UB MTTQVN tỉnh NB; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Website Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu VT, VP5,3. Zh\_VP5\_01VBQPPL. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Trần Song Tùng Phụ lục 1 BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 20/01/2021 của UBND tỉnh Ninh Bình) Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính (đồng) Giá tính thuế tài nguyên Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 I Khoáng sản kim loại I1 Sắt I101 Sắt kim loại Tấn 8.000.000 I102 Quặng Manhetit (có từ tính) I10201 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Tấn 250.000 I10202 Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Tấn 350.000 I10203 Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Tấn 450.000 I10204 Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Tấn 700.000 I10205 Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Tấn 1.000.000 I103 Quặng Limonit (không từ tính) I10301 Quặng limonit có hàm lượng Fe<30% Tấn 150.000 I10302 Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40% Tấn 210.000 I10303
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 147166 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.