- Số ký hiệu
- 01/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/01/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/ QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá đất các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm năm (2020-2024) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/201QĐ- 20/12/2021của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành bảng giá các laoij đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau: 1. Bổ sung Khoản 11 vào Mục IV của Phụ lục 1 – Giá đất ở tại Đô thi 05 năm (2020-2024): ĐVT: 1.000 đồng/m2 Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 IV Thị trấn Phú Hòa – huyện Hòa Đô thị loại V) 11 Đường nội bộ K dân cư NLK4 thị trấn Phú Hòa giai đoạn 1 (sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt). - Đường NB-1 rộng 13,5m, đoạn từ đường NB-2 đến đường D3. 2.300 - Đường NB-2 rộng 14m, đọan từ đường Đông – Tây nối dài đường 7) đến đường NB-1 2.300 - Đường D3 rộng 19m, đoạn từ đường Đông – Tây nối d i đườ 7) đến đường NB-1 2.300 2. Bổ sung điểm 1.13 và điểm 1.14 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2- Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024): ĐVT: 1.000 đồng/m2 Số TT Tên đường, đoạn đường Giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 IV HUYỆN PHÚ HÒA A Vùng đồng bằng (07 xã) 1 Xã Hòa A xã đồng bằng) 1.13 Dự án: Kè chống sạt lở bờ tả sông Ba kết hợp với phát triển hạ tầng đô thị đoạn từ cầu Đà Rằng mới đọa n cầu Đà Rằng cũ (Khu A) - Đường DT2 quy hoạch rộng 42m 7.000 - Đường DT1 quy hoạch rộng 36m 6.500 - Đường DT4, DT6 quy hoạch rộng 30m 5.000 - Đường BN6, BN12 quy hoạch rộng 25m 4.000 - Đường BN2, BN3, BN5, BN7, BN8 quy hoạch rộng 20m 3.500 - Đường BN4, BN14, DT3, DT5, DT7 quy hoạch rộng 16m 3.000 1.14 Khu định cư xã Hòa An phục vụ Dự án Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu trên Quốc lộ 25 sau khi đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng theo quy hoạch đã được duyệt) - Đoạn đường quy hoạch rộng 20m 5.000 - Đoạn đường quy hoạch rộng 16 m 4.500 - Đoạn đường N1, N2, D1 quy hoạch rộng 12m 4.000 3. Bổ sung Điểm 6.7 vào Khoản 6 Phần A Mục VI của Phụ lục 2 – Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024): ĐVT: 1.000 đồng/m2 Số TT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất VT1 VT2 VT3 VT4 IV HUYỆN PHÚ HÒA A Vùng đồng bằng (07 xã) 6 Xã Hòa Quang Bắc Xã đồng bằng) 6.7 Đường nội bộ Khu định cư thuộc Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên - Đường số 3;
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 146655 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 96/2019/NĐ-CPNghị định Quy định về khung giá đấtCòn hiệu lực
- 36/2014/TT-BTNMTThông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đấtHết hiệu lực toàn bộ