← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND V/v quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng trị

01/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
01/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2019-01-20
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Quảng Trị
Còn hiệu lực

Tóm tắt

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ Số: 01/2019/QĐ-UBND CỘNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Quảng Trị, ngày 20 tháng 01 năm 2019 QUYẾT ĐỊNH V/v Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng cung ứng dịch vụ Các đơn vị sự nghiệp nhà nước; các doanh nghiệp, hợp tác xã và tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cho phép hoạt động kinh doanh thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. b) Đối tượng sử dụng dịch vụ Các tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt. 3. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt a) Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, như sau: TT Nội dung Đơn vị tính Giá dịch vụ 1 Hộ gia đình a Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh - Thành phố Đông Hà + Các phường khu vực nội thị Đồng/hộ/tháng 30.000 + Các khu vực còn lại Đồng/hộ/tháng 24.000 - Thị xã Quảng Trị + Các phường khu vực nội thị Đồng/hộ/tháng 24.000 + Các khu vực còn lại Đồng/hộ/tháng 20.000 - Thị trấn Đồng/hộ/tháng 20.000 b Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh - Có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng Đồng/hộ/tháng 85.000 - Có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01m3/tháng Đồng/hộ/tháng 150.000 - Có khối lượng rác thải lớn hơn 01m3/tháng Đồng/m3 220.000 2 Hộ kinh doanh nhà trọ Đồng/hộ/tháng Mức thu như hộ không SXKD+ 10.000 đồng/phòng trọ 3 Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học a Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng Đồng/tháng 135.000 b Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng Đồng/m3 200.000 TT Nội dung Đơn vị tính Giá dịch vụ 4 Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh - Có khối lượng rác thải dưới 0,5m3/tháng Đồng/tháng 165.000 - Có khối lượng rác thải từ 0,5m3 đến 01m3 /tháng Đồng/tháng 220.000 - Có khối lượng rác thải trên 01m3 Đồng/m3 220.000 5 Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: có hợp đồng cụ thể Đồng/tẩn 250.000 6 Khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải a Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh Đồng/hộ/tháng 15.000 b Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh Đồng/hộ/tháng 25.000 b) Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 133889 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.