← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

01/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
01/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2018-01-17
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Nông
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ trông giữ xe. b) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu gửi xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe. c) Các đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ trông giữ phương tiện bị tạm giữ do vi phạm pháp luật. d) Các tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Đối với giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Thời gian trông giữ xe 01 lượt ban ngày: từ 06 giờ sáng đến trước 22 giờ trong ngày; thời gian trông giữ xe 01 lượt ban đêm: từ 22 giờ đến trước 06 giờ sáng ngày hôm sau. 2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Stt Các loại xe Mức giá (đồng/lượt/xe) Mức giá (đồng/xe/ tháng) Ban ngày Ban đêm Cả ngày, đêm Theo tháng 1 Đối với khu vực bệnh viện, trường học, cơ sở đào tạo, dạy nghề, chợ 1.1 Xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác 1.000 2.000 3.000 30.000 1.2 Xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 2.000 3.000 5.000 60.000 1.3 Đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác 5.000 7.000 12.000 150.000 1.4 Đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn 8.000 12.000 20.000 240.000 1.5 Đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo 15.000 20.000 35.000 450.000 2 Đối với khu vực khác 2.1 Xe đạp (xe đạp điện), xe xích lô và các loại xe thô sơ khác 1.000 2.000 3.000 30.000 2.2 Xe máy (xe máy điện), xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 3.000 4.000 7.000 90.000 2.3 Đối với xe 3 bánh, xe máy cày, công nông, xe lam và các loại máy kéo khác 8.000 12.000 20.000 240.000 2.4 Đối với xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi; xe tải dưới 4 tấn 15.000 30.000 45.000 450.000 2.5 Đối với xe ô tô trên 12 chỗ ngồi; xe tải trên 4 tấn; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, máy kéo 30.000 50.000 80.000 900.000 Điều 3. Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Chủ đầu tư quyết định mức giá trông giữ xe nhưng tối đa không vượt quá giá trông giữ xe được quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quyết định này và thực hiện thủ tục kê khai giá theo quy định.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127252 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.