- Số ký hiệu
- 01/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/01/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Yên Bái. Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức hành nghề công chứng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC Mức trần thù lao công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2017 của UBND tỉnh Yên Bái) STT NỘI DUNG MỨC THU I SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH (đồng/trường hợp) 1 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất. 150.000 2 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất. 150.000 3 Hợp đồng thuê, mượn quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản. 150.000 4 Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp. 100.000 5 Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác. 100.000 6 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh. 200.000 7 Hợp đồng vay tiền. 120.000 8 Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản. 100.000 9 Hợp đồng ủy quyền. 80.000 10 Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch. 100.000 11 Hợp đồng, giao dịch khác. 100.000 12 Văn bản hủy bỏ hợp đồng, giao dịch. 100.000 13 Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản. 200.000 14 Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng. 150.000 15 Di chúc. 150.000 16 Văn bản từ chối nhận di sản. 100.000 17 Giấy ủy quyền. 50.000 II ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN (đồng/trang) 1 Đánh máy văn bản (trang A4) (không thu đối với trường hợp đã thu thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch tại mục I) 5.000 2 Sao chụp văn bản (trang A4) 500 3 Sao chụp văn bản (trang A3) 1.000 III DỊCH TÀI LIỆU (đồng/trang) 1 Dịch tiếng nước ngoài sang tiếng Việt . 150.000 2 Dịch tiếng Việt sang tiếng nước ngoài. 150.000 IV CÁC VIỆC KHÁC (đồng/trường hợp) 1 Sao lục hồ sơ. 50.000 2 Công bố di chúc. 100.000 3 Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế: 3.1 Dưới 10km 200.000 3.2 Từ 10km đến dưới 20km 400.000 3.3 Từ 20km đến dưới 50km 600.000 3.4 Các trường hợp khác Tự thỏa thuận (Ghi chú: Mức thu trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng)
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118330 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.