- Số ký hiệu
- 01/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/01/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH Được sự thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 18/TTHĐND-VP ngày 28/02/2014 về việc cho ý kiến bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 và Công văn số 189/TTHĐND ngày 01/12/2014 về việc cho ý kiến bổ sung, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Bổ sung quy hoạch và điều chỉnh tọa độ điểm góc khu vực khoáng sản trong quy hoạch thăm dò, khai thác, sö dông khoáng sản tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020 tại Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Quảng Bình, cụ thể như sau: 1. Bổ sung quy hoạch 04 khu vực mỏ, gồm: TT Loại khoáng sản Khu vực khoáng sản Diện tích (ha) Loại đất Điểm góc Tọa độ VN-2000, múi 30, kinh tuyến 1060 Tài nguyên dự báo (triệu m3) X(m) Y(m) 1 Cát làm vật liệu xây dựng thông thường Thôn Long Châu, xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch tỉnh Quảng Bình 9,0 SON 1 1965.004,46 531.291,10 0,27 2 1964.811,38 531.425,39 3 1964.635,63 531.616,60 4 1964.517,05 531.548,21 5 1964.640,06 531.304,55 6 1964.909,88 531.178,36 2 Cát làm vật liệu xây dựng thông thường xã Quảng Liên, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình 6,8 SON 1 1965.487,53 533.809,73 0,08 2 1965.522,46 533.940,62 3 1965.494,08 534.413,32 4 1965.352,37 534.749,67 5 1965.396,52 534.760,14 6 1965.557,82 534.406,21 7 1965.603,00 533.949,82 8 1965.567,23 533.723,74 3 Cát làm vật liệu xây dựng thông thường Khu vực Bàu Mía (Cồn Bàu Đa) xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch 4,6 RST 1 1941.917,78 560.428,06 0,46 2 1942.010,89 560.664,98 3 1941.853,51 560.754,65 4 1941.751,28 560.532,37 4 Đá Riolit làm VLXD thông thường Khe Mương, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch 4,0 RST 1 1.981.028,00 548.465,00 1,50 2 1.981.187,00 548.766,00 3 1.981.031,00 548.767,00 4 1.980.921,00 548.645,00 2. Điều chỉnh tọa độ điểm góc đối với 02 khu vực mỏ, gồm: TT Loại khoáng sản Khu vực khoáng sản Diện tích (ha) Tọa độ theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh Diện tích (ha) Tọa độ điều chỉnh Điểm góc X(m) Y(m) Điểm góc X(m Y(m) 1 Cát làm VLXD thông thường Xã Thanh Thủy, huyện Lệ Thủy 10,0 1 1911.132 584.179 10,0 1 1911.412 584.338 2 1911.057 584.362 2 1911.585 584.487 3 1910.474 584.112 3 1910.855 584.900 4 1910.513 583.993 4 1910.837 584.880 2 Cát làm VL XD thông thường Sảo Phong, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa 1,5 1 1972.798 516.763 1,5 1 1972.940 516.568 2 1972.815 516.771 2 1972.800 516.848 3 1972.608 517.259 3 1972.754 516.823 4 1972.590 517.251 4 1972.901 516.544 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 74569 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.