- Số ký hiệu
- 01/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/01/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định giá bồi thường tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá bồi thường tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì và phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện theo dõi, kiểm tra và định kỳ 6 tháng, một năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 26/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định giá bồi thường tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Xây dựng; (b/c) - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; (b/c) - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (b/c) - CT, các PCT UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Vụ pháp chế - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; - Như điều 3; - UBND các xã, phường, thị trấn do UBND huyện, TX, TP sao gửi; - Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh; - Website tỉnh, TT. TT&Công báo; - VP UBND tỉnh: CVP, PCVP; các P, TT; - Lưu: VT, CN.(VT.90). TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Hoàng Trọng Hải ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Về giá bồi thường tài sản, vật kiến trúc trên đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (Ban hành kèm Theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 07/01/2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đắk Lắk) 1. Tài sản, vật kiến trúc: STT Tài sản, vật kiến trúc Đơn vị Đơn giá (đồng) 1 Giếng nước: (Giếng đất đường kính giếng F = 1m, độ sâu h không bao gồm phần gặp đá) - Độ sâu h < 5 m cái 2.418.000 - Đô sâu h < 10m cái 4.830.000 - Đô sâu h < 13m cái 5.796.000 - Đô sâu h < 16m cái 7.248.000 - Đô sâu h < 19m cái 11.042.000 - Độ sâu h < 22m cái 12.878.000 - Đô sâu h < 25m cái 14.721.000 - Đô sâu h < 28m cái 16.564.000 - Đô sâu h < 31 m cái 18.399.000 - Độ sâu h < 34m cái 20.242.000 - Độ sâu h < 37m cái 22.077.000 - Đô sâu h < 40m cái 23.920.000 - Đô sâu h < 43m cái 25.763.000 - Đô sâu h < 46m cái 27.598.000 - Độ sâu h < 49m cái 29.441.000 - Độ sâu h < 52m cái 31.284.000 - Đô sâu h < 55m cái 33.120.000 - Độ sâu h < 58m cái 34.963.000 a Giếng đất có đường kính F khác thì được nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67705 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 197/2004/NĐ-CPNghị định Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2012/QĐ-UBNDQuyết định Về sửa đổi Điều 3 Quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.Hết hiệu lực toàn bộ