- Số ký hiệu
- 01/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/02/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v quy định chế độ đóng góp, chế độ hỗ trợ, chế độ miễn, giảm đối với người sau cai nghiện ma túy áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú, chế độ đóng góp và hỗ trợ đối người sau cai nghiện ma túy tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức đóng góp, chế độ hỗ trợ, chế độ miễn, giảm áp dụng đối với người sau cai nghiện ma túy áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội như sau: I. CHẾ ĐỘ ĐÓNG GÓP, CHẾ ĐỘ HỖ TRỢ ĐỐI NGƯỜI SAU CAI NGHIỆN MA TUÝ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ SAU CAI TẠI TRUNG TÂM CHỮA BỆNH – GIÁO DỤC – LAO ĐỘNG XÃ HỘI STT Nội dung Số tiền Ghi chú 1. Chế độ đóng góp a) Tiền ăn đối tượng cai nghiện 30.000đ/ ngày b) Tiền học nghề 1.000.000đ/ khóa 2. Chế độ hỗ trợ đối người sau cai nghiện ma tuý áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại Trung tâm a) Tiền ăn 360.000đ/tháng b) Chi phí khám chữa bệnh thông thường 30.000 đ/tháng c) Chi phí mua sắm vật dụng sinh họat cá nhân cần thiết 300.000đ/tháng d) Chi phí hoạt động văn thể 50.000đ/năm đ) Chi phí hỗ trợ kinh phí học nghề trình độ sơ cấp 1.000.000 đ/khóa e) Vệ sinh Phụ nữ 20.000đ/ tháng f) Chi phí điện, nước sinh họat 50.000đ/ tháng g) Tiền ăn đường, tiền tàu xe khi tái hòa nhập cộng đồng trường hợp có hoàn cảnh gia đình khó khăn hoặc bản thân không có thu nhập từ kết quả lao động tại Trung tâm và địa chỉ nơi cư trú được xác định rõ ràng thì khi trở về nơi cư trú được trợ cấp các khoản sau - Tiền ăn đường (tối đa không quá 5 ngày). 25.000đ/ngày - Tiền tàu xe Tính theo giá phương tiện phổ thông. h) Tiền mai táng phí 4.000.000đ/ người II. CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ SAU CAI TẠI TRUNG TÂM CHỮA BỆNH – GIÁO DỤC – LAO ĐỘNG XÃ HỘI 1. Đối tượng a) Đối tượng được miễn đóng góp - Người thuộc hộ nghèo, gia đình chính sách theo pháp lệnh ưu đãi người có công Cách mạng. - Người chưa thành niên. - Người bị nhiễm HIV/AIDS - Người không có nơi cư trú nhất định. b) Đối tượng giảm 50% mức đóng góp - Người thuộc hộ cận nghèo - Gia đình có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 86967 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành.
- 07/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ
- 09/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về việc quản lý và vận hành mạng tin học hóa quản lý hành chính của UBND tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ
- 07/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ
- 08/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định đối tượng và mức chi chế độ thăm, điều trị bệnh, phúng điếu đối với cán bộ, công chức, viên chức của các đoàn thể và cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh quản lýHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài đến làm việc trên địa bàn tỉnh Vĩnh LongHết hiệu lực toàn bộ