← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

01/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
01/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/01/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên --- UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Công văn số 476/STP-XDVB ngày 25/12/2012 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này) Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ BIỂU Bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Kèm theo Quyết định số /2013/QĐ-UBND ngày /01/2013 của UBND tỉnh Thái Nguyên) STT Nhóm, loại tài nguyên ĐVT Mức giá (1.000 đồng) I Khoáng sản kim loại Tấn 1 Khoáng sản kim loại đen " - Quặng sắt hàm lượng TFe ≥ 60% " 850 - Quặng sắt hàm lượng 55% ≤ TFe < 60% " 650 - Quặng sắt hàm lượng 50% ≤ TFe < 55% " 550 - Quặng sắt Limônit hàm lượng TFe<50% " 450 - Quặng sắt làm phụ gia xi măng " 250 - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe ≥ 70% " 1.500 - Tinh bột sắt từ (Fe3O4) hàm lượng Fe <70% " 1.200 - Quặng Titan (ILMENIT) nguyên khai quy về hàm lượng 50% TiO2 " 2.000 - Tinh quặng Titan (ILMENIT 48%≤TiO2<52%) " 2.000 2 Khoáng sản kim loại màu Tấn - Tinh quặng thiếc quy về hàm lượng 70% Sn " 45.000 - Quặng thiếc các loại quy về hàm lượng 70% Sn " 45.000 - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì ≤ 10%) " 1.079 - Quặng Sunfua kẽm-chì 10% < (hàm lượng kẽm+chì) ≤ 15% " 1.163 - Quặng Sunfua kẽm-chì 15% < (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 20% " 1.385 - Quặng Sunfua kẽm-chì 20%< (hàm lượng kẽm+ chì) ≤ 25% " 2.244 - Quặng Sunfua kẽm-chì (hàm lượng kẽm+ chì >25%) " 2.856 - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn ≤ 15% quy về 15% Zn " 1.836 - Quặng Oxit kẽm hàm lượng Zn > 15% quy về 20% Zn " 2.448 3 Quặng đồng Cu3 18 % Tấn 16.000 4 Vàng cốm quy 96% Au Chỉ 3.800 5 Quặng Mangan sắt Hàm lượng Mn>15%, tỷ lệ Mn/Fe>3 Tấn 700 6 Quặng Vonframit quy về hàm lượng 65% WO3 Tấn 180.000 7 Quặng Antimon quy về hàm lượng 40% Sb Tấn 18.000 8 Quặng Barit hàm lượng ≥ 80% BaSO4 Tấn 1.200 - Quặng Barit hàm lượng 70 ≤ BaSO4

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 106222 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 01/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.