- Số ký hiệu
- 0089/1998/TM-XNK
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/01/1998
- Cơ quan ban hành
- Bộ Thương mại
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998 BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI Sau khi thống nhất với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; QUYẾT ĐỊNH Điều 1.- Giao hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón năm 1998 cho các tỉnh, thành phố, các doanh nghiệp Trung ương và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài xuất khẩu gạo theo Phụ lục 1 và nhập khẩu phân bón theo Phụ lục 2 kèm theo Quyết định này. Điều 2.- Hạn ngạch xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón được giao theo Quyết định này có giá trị thực hiện đến 31 tháng 3 năm 1999. Điều 3.- Căn cứ kết quả thực hiện năm 1997, đề nghị Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố giao hạn ngạch cho các doanh nghiệp trên địa bàn trực thuộc (bao gồm cả các doanh nghiệp là thành viên của Tổng công ty lương thực miền Nam, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài) thực hiện việc xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và thông báo cho Bộ Thương mại, Tổng cục Hải quan, Ngân hàng Nhà nước, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biết để phối hợp thực hiện./. PHỤ LỤC SỐ 1 (Kèm theo Quyết định số 0089 TM/XNK, ngày 26 tháng 01 năm 1998) GIAO 90% HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU GẠO NĂM 1998 Đơn vị: ngàn tấn Số TT Khu vực Hạn ngạch được giao A Địa phương 2.520 1 Tỉnh An Giang 450 2 Tỉnh Cần Thơ 330 3 Tỉnh Đồng Tháp 330 4 Tỉnh Long An 210 5 Tỉnh Vĩnh Long 250 6 Tỉnh Kiên Giang 130 7 Tỉnh Tiền Giang 270 8 Tỉnh Trà Vinh 150 9 Tỉnh Sóc Trăng 120 10 Tỉnh Bạc Liêu 70 11 Tỉnh Cà Mâu 30 12 Tỉnh Bến Tre 20 13 Tỉnh Thái Bình 40 14 Thành phố Hồ Chí Minh 120 B. Các doanh nghiệp Trung ương 1.080 15 Tổng công ty lương thực miền Nam 620 16 Tổng công ty lương thực miền Bắc 300 17 Công ty XNK Gedosico (Bộ Thương mại) 100 18 Tổng công ty vật tư nông nghiệp TW 30 19 Công ty xuất nhập khẩu ngũ cốc (Grainco) 30 Tổng cộng 3.600 PHỤ LỤC SỐ 2 Kèm theo Quyết định số 0089 TM-XNK ngày 26 tháng 1 năm 1998 I. GIAO CHỈ TIÊU NHẬP KHẨU PHÂN BÓN UREA Đơn vị: ngàn tấn STT Tỉnh, thành phố, doanh nghiệp Chỉ tiêu phân bổ Cả nước 1.600 Trong đó: A- Nhập khẩu cho miền Nam 880 1 Long An 70 2 Đồng Tháp 70 3 An Giang 70 4 Vĩnh Long 60 5 Tiền Giang 50 6 Cần Thơ 60 7 Sóc Trăng 30 8 Bạc Liêu 30 9 Cà Mau 30 10 Đồng Nai 30 11 CT XNK ngũ cốc 70 12 CT XNK khoáng sản 30 13 TCT LT miền Nam 50 14 TCT hoá chất Việt Nam 30 15 TCT vật tư nông nghiệp 200 B.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7914 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 0089/1998/TM-XNK và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.