← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

99/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
99/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/12/2023
Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt độngkhông chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 221 /TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc xem xét thông qua dự thảo Nghị quyết Quy định về chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo kết quả thẩm tra số 368/BC-BPC ngày 08/12/2023 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về chức danh người hoạt động không chuyên trách phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Người hoạt động không chuyên trách phường, xã bao gồm 13 chức danh: a) Phụ trách công tác đảng ủy (nhiệm vụ chuyên trách về công tác văn phòng, tổ chức, tuyên giáo, dân vận, kiểm tra Đảng do đảng ủy phường, xã quyết định phân công cụ thể); b) Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; c) Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh; d) Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ; đ) Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; e) Phó Chủ tịch Hội Nông dân (áp dụng đối với phường, xã có hoạt động nông, lâm, ngư, diêm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam); g) Chủ tịch Hội Người cao tuổi; h) Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ; i) Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự; k) Phụ trách công tác xã hội; l) Phụ trách công tác văn hóa - thể thao; m) Phụ trách công tác văn thư, lưu trữ và thủ quỹ; n) Phụ trách công tác văn phòng Ủy ban nhân dân và tiếp công dân (đối với phường); phụ trách công tác văn phòng Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và tiếp công dân (đối với xã). 2. Bố trí chức danh người hoạt động không chuyên trách phường, xã Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã căn cứ chức danh tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này và tính chất, khối lượng công việc, năng lực của nhân sự thực tế tại phường, xã để bố trí người hoạt động không chuyên trách phường, xã, có thể không bố trí hoặc 01 chức danh bố trí nhiều người hoặc bố trí gộp một số chức danh tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết này đảm bảo phù hợp, hiệu quả, không vượt số lượng theo quy định của cấp có thẩm quyền giao (bao gồm số lượng theo loại đơn vị hành chính phường, xã và số lượng tăng thêm theo quy mô dân số, diện tích tự nhiên lớn hơn quy định theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố);

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164737 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 99/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.