← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long

96/2008/NQ-HĐND

Số ký hiệu
96/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
11/12/2008
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHOÁ VII KỲ HỌP LẦN THỨ 15 Sau khi xem xét Tờ trình số 67/TTr-UBND, ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long như sau: 1. Sửa đổi: Tiết 1 điểm 3 mục III phần A" + Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên từ 1,26% năm 1999, xuống dưới 1% vào năm 2010 để dân số của tỉnh thấp hơn 1.099.000 người (01/01/1999 là 1.010.555 người)". Sửa lại là: "+ Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên từ 1,26% năm 1999, xuống 1,1% vào năm 2010 để dân số của tỉnh thấp hơn 1.099.000 người". 2. Bổ sung: - Điểm 2 mục II phần A như sau: ''Thực hiện tốt cuộc vận động mỗi cặp vợ chồng có từ 01 đến 02 con để có điều kiện nuôi dạy con tốt. Nâng cao chất lượng dân số". - Tiết 13, điểm 3 mục III phần A như sau: "Phấn đấu tỷ lệ nam/nữ sơ sinh: 107 - 110/100". - Điểm 1 phần B như sau: "Xử lý nghiêm những cán bộ, công chức, viên chức vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình theo đúng quy định hiện hành. Ngân sách nhà nước hỗ trợ thù lao cho cộng tác viên dân số và kế hoạch hoá gia đình kiêm cộng tác viên chương trình phòng chống suy dinh dưỡng không thấp hơn 1/4 mức lương tối thiểu/tháng/người". - Điểm 3 phần B như sau: "Đảm bảo 100% cơ sở cấp xã phường làm được kỹ thuật đặt vòng; 05/08 huyện, thị thực hiện được kỹ thuật đình sản. Mở rộng tiếp thị xã hội về dịch vụ phương tiện tránh thai; quản lý chặt chẽ việc phân phối phương tiện tránh thai miễn phí. Xử lý nghiêm các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi". - Điểm 4 phần B như sau: "Tổ chức hoạt động tư vấn, phổ cập kiến thức dinh dưỡng hợp lý cho toàn dân; lồng ghép hoạt động dinh dưỡng trong chăm sóc sức khoẻ ban đầu; theo dõi, đánh giá, giám sát thường xuyên chương trình dinh dưỡng".

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 103737 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 96/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.