← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Sửa đổi Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh về Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh và phí chợ trên địa bàn tỉnh.

95/2013/NQ-HĐND

Số ký hiệu
95/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
12/12/2013
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh về Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh và phí chợ trên địa bàn tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 9 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Sau khi xem xét Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Tuy Hòa ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, ngày 16/12/2011 của HĐND tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi điểm 3, mục V tại “Quy định mức thu, chế độ quản lý, sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi, phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ công nghiệp; mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô, phí vệ sinh, phí chợ trên địa bàn tỉnh” kèm theo Nghị quyết số 39/2011/NQ-HĐND, như sau: 3. Mức thu phí: STT Phí vệ sinh Đơn vị tính Mức thu 1 Khu vực thành phố Tuy Hòa 1.1 Đối với hộ gia đình a Từ phường 1 đến phường 8 + Hộ mặt phố Đồng/hộ/tháng 15.000 + Hộ trong hẻm Đồng/hộ/tháng 9.000 b Các phường: Phường 9, Phú Lâm, Phú Thạnh, Phú Đông + Hộ mặt phố Đồng/hộ/tháng 13.000 + Hộ trong hẻm Đồng/hộ/tháng 8.000 c Các xã: Bình Ngọc, Bình Kiến, Hòa Kiến, An Phú + Hộ mặt phố Đồng/hộ/tháng 12.000 + Hộ trong hẻm Đồng/hộ/tháng 7.000 1.2 Đối với hộ kinh doanh buôn bán nhỏ a Từ phường 1 đến phường 8) + Hộ buôn bán nhỏ Đồng/hộ/tháng 30.000 + Hộ kinh doanh ăn uống Đồng/hộ/tháng 50.000 b Các phường: Phường 9, Phú Lâm, Phú Thạnh, Phú Đông + Hộ buôn bán nhỏ Đồng/hộ/tháng 25.000 + Hộ kinh doanh ăn uống Đồng/hộ/tháng 40.000 c Các xã: Bình Ngọc, Bình Kiến, Hòa Kiến, An Phú + Hộ buôn bán nhỏ Đồng/hộ/tháng 20.000 + Hộ kinh doanh ăn uống Đồng/hộ/tháng 30.000 Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 74628 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 95/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.