- Số ký hiệu
- 95/2013/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 12/12/2013
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 09 Sau khi xem xét Báo cáo của UBND tỉnh kèm theo Tờ trình số 4766 /TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh đề nghị quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam như sau: 1. Đối tượng chịu phí Khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại. 2. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. 3. Mức thu phí a) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: TT Loại khoáng sản Đơn vị Mức thu (đồng/đơn vị) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 180.000 5 Quặng bạc Tấn 180.000 6 Quặng thiếc Tấn 225.000 7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000 8 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 225.000 9 Quặng đồng Tấn 60.000 10 Quặng cromit Tấn 50.000 11 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) m3 60.000 2 Đá Block m3 60.000 3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 4 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000 5 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) m3 2.000 6 Cát vàng (cát xây, tô) m3 4.000 7 Cát làm thủy tinh m3 6.000 8 Các loại cát khác m3 3.000 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1.000 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 11 Đất làm Cao lanh m3 6.000 12 Các loại đất khác m3 2.000 13 Gờ-ra-nít (granite) m3 20.000 14 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) m3 20.000 15 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.500 16 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 4.000 17 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 10.000 18 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 10.000 b) Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng theo quy định tại Điểm a, Khoản 3, Điều 1. c) Trong quá trình khai thác mà thu được thêm loại khoáng sản khác thì phải nộp phí bảo vệ môi trường theo mức thu của loại khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép khai thác. d) Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác Granite làm đá ốp lát, làm
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 51388 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 95/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.