← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003 của HĐND tỉnh về quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn 7 tỉnh Sơn La thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

95/2006/NQ-HĐND

Số ký hiệu
95/2006/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
13/03/2006
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 58/2003/NQ-HĐND ngày 11/01/2003 của HĐND tỉnh về quy định mức thu một số khoản phí trên địa bàn 7 tỉnh Sơn La thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài chính; Nghe báo cáo thẩm tra số: 154/BC-KTNS ngày 05 tháng 03 năm 2006 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh; tổng họp ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 58/2003/NQ- HĐND ngày 25/3/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau: 1. Bổ sung khoản 5b điều 1 như sau: “5b. Phí sử dụng bến bãi tại bến xe khách trung tâm thị xã Sơn La: a- Đối tượng nộp phí: Các đối tượng sử dụng phương tiện giao thông ra, vào bến xe hoặc đỗ, nghỉ chờ đón khách tại bến. b- Mức thu phí: (Theo phụ lục chi tiết số 01). c- Nội dung sử dụng nguồn thu: 100% để lại cho Ban quản lý bến xe khách trung tâm sử dụng theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ về cơ chế tự chủ tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 điều 1. Phí an ninh trật tự, như sau: a- Đối tượng nộp phí: - Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh; - Hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh; - Đơn vị hành chính, sự nghiệp; - Cơ sở sản xuất, kinh doanh. b- Đối tượng miễn: - Hộ gia đình ở vùng III và ở bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng I và vùng II. - Hộ gia đình liệt sỹ, thương binh, bệnh binh. - Hộ gia đình có công với cách mạng, hộ gia đình đang nuôi dưỡng mẹ Việt Nam anh hùng. c- Mức thu phí: - Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh: + Vùng I: 5.000 đồng/hộ/năm. + Vùng II: 4.000 đồng/hộ/năm. - Hộ gia đình có hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ: 20.000 đồng/hộ/năm. - Đơn vị hành chính, sự nghiệp: 100.000 đồng/đơn vị/năm. - Cơ sở sản xuất, kinh doanh: 200.000 đồng/cơ sở/năm. d- Nội dung sử dụng nguồn thu: Hỗ trợ cho công tác giữ gìn an ninh trật tự của xã, phường, thị trấn và bản, tiểu khu, tổ dân phố. 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 12 điều 1. Phí phòng chống thiên tai, như sau: a- Đối tượng nộp phí: - Hộ gia đình; - Cơ sở sản xuất kinh doanh khai thác khoáng sản, tài nguyên; - Cơ sở sản xuất kinh doanh khác, b- Đối tượng miễn: - Hộ gia đình ở vùng III và ở bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng I và vùng II. - Hộ gia đình liệt sỹ, thương binh, bệnh binh. - Hộ gia đình có công với cách mạng, hộ gia đình đang nuôi dưỡng mẹ Việt Nam anh hùng. c- Mức thu phí: - Hộ gia đình: + Vùng I :

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 86672 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 95/2006/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.