← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 92/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND, ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh Phú Yên về quy định danh mục, mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên

92/2013/NQ-HĐND

Số ký hiệu
92/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2013-12-12
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND, ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh Phú Yên về quy định danh mục, mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 9 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP, ngày 06/3/2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Sau khi xem xét Tờ trình số 65/TTr-UBND, ngày 26/11/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung, quy định mức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND, ngày 19/7/2007 của HĐND tỉnh quy định danh mục, mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong “Danh mục, mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Yên” kèm theo Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND với các nội dung kèm theo. Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua. Điều 3. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./. DANH MỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG trong “Danh mỤc, mỨc thu phí, lỆ phí trên đỊa bàn tỈnh Phú Yên” (Kèm theo Nghị quyết số 92/2013/NQ-HĐND, ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh Phú Yên) I. Sửa đổi, bổ sung mục 4 như sau: 4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: STT Tên danh mục lệ phí, phí ĐVT Mức thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1 Thẩm định lần đầu đ/báo cáo 5.000.000 2 Thẩm định bổ sung (50% mức thu thẩm định lần đầu) đ/báo cáo 2.500.000 II. Sửa đổi, bổ sung mục 5 như sau: 5. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước: STT Tên danh mục lệ phí, phí ĐVT Mức thu Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước 1 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất - Đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm đ/đề án 200.000 - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm đ/đề án, báo cáo 550.000 - Đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 57504 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 92/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.