← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long

90/2017/NQ-HĐND

Số ký hiệu
90/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2017
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số Điều Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 6 Xét Tờ trình số 217/TTr-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long: 1. Điểm d Khoản 6 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: d) Mức thu phí: STT LOẠI ĐẤT /DIỆN TÍCH Đơn vị tính Hồ sơ giao đất, thuê đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1 Đất ở a Dưới 500 m2 đồng/hồ sơ 180.000 150.000 b Từ 500m2 đến dưới 1.000 m2 đồng/hồ sơ 300.000 200.000 c Từ 1.000 m2 trở lên đồng/hồ sơ 450.000 250.000 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp a Dưới 500 m2 đồng/hồ sơ 200.000 b Từ 500 đến dưới 1.000 m2 đồng/hồ sơ 350.000 c Từ 1.000 m2 trở lên đồng/hồ sơ 550.000 3 Các loại đất còn lại (không bao gồm đất ở; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp) a Dưới 1.000 m2 đồng/hồ sơ 120.000 b Từ 1.000 m2 đến dưới 10.000 m2 đồng/hồ sơ 250.000 c Từ 10.000 m2 trở lên đồng/hồ sơ 400.000 2. Điểm d Khoản 3 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: d) Mức thu lệ phí: STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu I Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã 1 Khai sinh ( đăng ký lại, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) đồng/trường hợp 8.000 2 Khai tử (đăng ký lại) đồng/trường hợp 8.000 3 Kết hôn (đăng ký lại) đồng/trường hợp 30.000 4 Nhận cha, mẹ, con đồng/trường hợp 10.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước đồng/trường hợp 15.000 6 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đồng/trường hợp 15.000 7 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác theo quy định của pháp luật đồng/trường hợp 8.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127208 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 90/2017/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.