← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

8l/2010/NQ-HĐND

Số ký hiệu
8l/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
02/06/2010
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHOÁ V, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 8 Nghị định số 82/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2008/NĐ-CP và Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP; Xét Tờ trình số 2088/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành và thông qua phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Tờ trình số 2088/TTr-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh, với các nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu: Có nguồn thu kinh phí hợp lý, đúng quy định từ việc khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh để: a) Phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản; b) Khắc phục suy thoái, ô nhiễm môi trường do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra; c) Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ và tái tạo cảnh quan môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản khai thác như sau: TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá: a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000 b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, a dit alexandrit, opan quý màu đen, , rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) tấn 50.000 c Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000 d Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp...) m3 2.000 2 Fenspat m3 20.000 3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000 4 Cát: a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000 b Cát thuỷ tinh m3 5.000 c Các loại cát khác m3 2.000 5 Đất: a Đất sét, làm gạch, ngói m3 1.500 b Đất làm thạch cao m3 2.000 c Đất làm cao lanh m3 5.000 d Các loại đất khác m3 1.000 6 Than: a Than đá Tấn 6.000 b Than bùn Tấn 2.000 c Các loại than khác Tấn 4.000 7 Nước khoáng thiên nhiên m3 2.000 8 Sa khoáng titan (ilmenit) Tấn 30.000 9 Quặng apatít Tấn 3.000 10 Quặng khoáng sản kim loại: a Quặng mangan Tấn 30.000 b Quặng sắt Tấn 40.000 c Quặng chì Tấn 180.000 d Quặng kẽm Tấn 180.000 e Quặng đồng Tấn 35.000 f Quặng bô xít Tấn 30.000 g Quặng thiếc Tấn 180.000 h Quặng cromit Tấn 40.000 i Quặng khoáng sản khác Tấn 10.000 Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 51076 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 8l/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.