- Số ký hiệu
- 8i/2010/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 02/06/2010
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA V, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 8 Sau khi xem xét Tờ trình số 2285/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành và thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2009 – 2020 với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu Quản lý bảo vệ, phát triển và sử dụng hợp lý đất lâm nghiệp, nhằm bảo vệ môi trường, sinh thái, bảo tồn đa dạng sinh học; huy động sự tham gia rộng rãi, tích cực của các thành phần kinh tế vào hoạt động sản xuất lâm nghiệp để phát triển kinh tế - xã hội, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức sống cho người dân nông thôn, miền núi và góp phần giữ vững an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Nhiệm vụ chung - Bảo vệ toàn bộ diện tích rừng hiện có; - Trồng rừng: 54.000 ha và 35 triệu cây phân tán; - Khoanh nuôi tái sinh phục hồi rừng: 55.600 ha; - Cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt: 3.500 ha; - Làm giàu rừng: 600 ha; - Nuôi dưỡng rừng tự nhiên: 1.000 ha; - Giao và cho thuê rừng: 240.800 ha; - Khai thác gỗ rừng tự nhiên: 49.200 m3; gỗ rừng trồng: 1.678.000 m3; 3. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng qua từng thời kỳ: a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp: ĐVT: Ha TT Hạng mục Năm 2008 Năm 2010 Năm 2015 Năm 2020 Tổng Diện tích tự nhiên 506.259,8 506.259,8 506.259,8 506.259,8 I Tổng diện tích đất lâm nghiệp 307.201,8 307.149,1 327.090,5 331.425,2 1 Đất có rừng 282.986,5 286.012,7 305.587,7 312.301,9 1.1 Rừng tự nhiên 205.695,4 204.836,1 205.734,1 210.213,0 1.2 Rừng trồng 77.291,1 80.352,7 99.853,6 102.088,9 - Trong đó: Rừng trồng đã khép tán 63.141,1 68.660,4 89.538,2 98.538,2 2 Đất chưa có rừng 24.215,4 21.136,4 21.502,8 19.123,3 II Đất có rừng chưa quy hoạch lâm nghiệp 9.802,6 11.661,1 - - Tỷ lệ độ che phủ của rừng (%) 55,04 56,49 58,32 60,99 b) Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 3 loại rừng: ĐVT: Ha Quy hoạch chức năng 2009-2010 2011-2015 2016-2020 Tổng 307.149,1 327.090,5 331.425,2 - Rừng đặc dụng 88.316,7 87.056,2 87.056,2 - Rừng phòng hộ 90.696,4 97.555,5 100.175,5 - Rừng sản xuất 128.136,0 142.478,8 144.193,5 c) Trồng rừng:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76144 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 8i/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 23/2006/NĐ-CPNghị định Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừngHết hiệu lực toàn bộ
- 05/2008/TT-BNNThông tư Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừngHết hiệu lực toàn bộ
- 4e/2005/NQ-HĐNDNghị quyết Về khai thác hợp lý gỗ rừng tự nhiên, đẩy mạnh trồng rừng tại tỉnh Thừa Thiên Huế, giai đoạn 2005-2010Hết hiệu lực toàn bộ