- Số ký hiệu
- 89/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 4 Xét Tờ trình số 3139/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc đề nghị phê chuẩn kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017; Báo cáo thẩm tracủa Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; các ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 với nội dung sau: 1. Các chỉ tiêu chủ yếu a) Chỉ tiêu về kinh tế (1) Tổng sản phẩm (GRDP) tăng trên 7,0%, trong đó: - Nông, lâm, ngư nghiệp tăng trên 3,46%; - Công nghiệp, xây dựng tăng trên 10%; - Dịch vụ tăng trên 7,2%. (2) GRDP bình quân đầu người 22,9 triệu đồng. (3) Tổng sản lượng lương thực có hạt đạt trên 261,6 nghìn tấn; giá trị sản phẩm trồng trọt, nuôi trồng thủy sản trên 1 đơn vị diện tích (ha) đạt 37 triệu đồng. (4) Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu qua địa bàn 674 triệu USD. (5) Thu ngân sách trên địa bàn 1.350 tỷ đồng, trong đó: Thu nội địa 1.185 tỷ đồng; thu thuế xuất, nhập khẩu 165 tỷ đồng. (6) Tổng vốn đầu tư toàn xã hội tăng khoảng 5,1% so với ước thực hiện 2016. b) Các chỉ tiêu về xã hội (1) Nâng cao chất lượng phổ cập giao dục các bậc học, cấp học; mỗi huyện, thành phố tăng thêm ít nhất 01 trường chuẩn quốc gia; (2) Giảm tỷ suất sinh 0,09%0, tỷ lệ tăng dân số tự nhiên 0,89%; (3) Có 12 bác sỹ/vạn dân; 85,9% trạm y tế xã có bác sỹ làm việc; tăng thêm 09 xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã; xây dựng 05 trạm y tế xã đạt chuẩn quốc gia; 95,6% dân số tham gia bảo hiểm y tế; (4) Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng cuối năm 2017 còn dưới 19%; (5) Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa 82%; tỷ lệ làng, xóm, tổ dân phố đạt tiêu chuẩn văn hóa 52%; số cơ quan đạt tiêu chuẩn văn hóa 92%; số xóm có nhà văn hóa 72,9%; (6) Giảm tỷ lệ hộ nghèo 2% trở lên; (7) Tỷ lệ lao động qua đào tạo 37%, trong đó đào tạo nghề 28%; tỷ lệ thất nghiệp ở đô thị 4,2%; (8) Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới 05 xã. c) Các chỉ tiêu về môi trường (1) Tỷ lệ che phủ rừng 54,2%. (2) Phấn đấu đạt trên 85% dân cư thành thị được dùng nước sạch, trên 87% dân cư nông thôn được dùng nước hợp vệ sinh;
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 117793 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 89/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.