← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu, miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụngcác khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

86/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
86/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
15/12/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụngcác khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ BA Xét Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 18/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí trên địa bàn tỉnh cụ thể như sau: 1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết. b) Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. c) Mức thu Đơn vị tính: Triệu đồng/báo cáo Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) ≤50 >50 và ≤100 >100 và <200 >200 và ≤500 >500 Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5 6,5 12 14 17 Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 15 16 25 Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 9,5 17 18 25 Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 7,8 9,5 17 18 24 Nhóm 5. Dự án Giao thông 8,1 10 18 20 25 Nhóm 6. Dự án Công nghiệp 8,4 10,5 19 20 26 Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) 5 6 10,8 12 15,6 Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu. Trường hợp dự án có thay đổi tổng vốn đầu tư thì phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung hoặc thẩm định lại tính theo tổng vốn đầu tư mới. d) Kê khai, nộp phí: Tổ chức thu phí thực hiện kê khai phí theo quy định hiện hành; nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. e) Quản lý và sử dụng: Tổ chức thu phí được để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 của Chính phủ. 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung a) Đối tượng nộp phí: Các tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung. b) Tổ chức thu phí:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118516 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 86/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.